Có 2 kết quả:

xiāoxiǎo
Âm Pinyin: xiāo, xiǎo
Unicode: U+7BAB
Tổng nét: 14
Bộ: zhú 竹 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ一丶ノ一丶フ一一丨ノ丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 4

1/2

xiāo

giản thể

Từ điển phổ thông

cây tiêu (nhạc cụ, như sáo)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 簫.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ống sáo, ống tiêu;
② (văn) Cái đốc cung.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 簫

Từ điển Trung-Anh

(1) xiao, a free reed mouth organ with five or more pipes blown from the bottom
(2) same as 排簫|排箫
(3) also translated as pan pipes

Từ ghép 7

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 簫.