Có 1 kết quả:

jiàn ㄐㄧㄢˋ
Âm Pinyin: jiàn ㄐㄧㄢˋ
Tổng nét: 15
Bộ: zhú 竹 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ一丶ノ一丶丶ノ一丨フ一一丨丨
Thương Hiệt: HTBN (竹廿月弓)
Unicode: U+7BAD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tiễn
Âm Nôm: tên, tiễn
Âm Nhật (onyomi): セン (sen)
Âm Nhật (kunyomi): や (ya)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zin3

Tự hình 3

Dị thể 5

Chữ gần giống 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

jiàn ㄐㄧㄢˋ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tên (bắn cung)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một giống tre nhỏ mà cứng, có thể dùng làm cán tên.
2. (Danh) Mũi tên (bắn đi bằng cung). ◎Như: “trường tiễn” 長箭 mũi tên dài. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Chu Thông chiết tiễn vi thệ” 周通折箭為誓 (Đệ ngũ hồi) Chu Thông bẻ mũi tên thề.
3. (Danh) “Lậu tiễn” 漏箭 đồ dùng trong hồ để tính thời khắc ngày xưa.
4. (Danh) Một thứ thẻ để đánh bạc thời xưa.
5. (Danh) Lượng từ: khoảng cách một tầm tên. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Bào liễu nhất tiễn đa lộ” 跑了一箭多路 (Đệ nhất hồi) Chạy được hơn một tầm tên đường.
6. (Danh) Lượng từ: một thân cây hoa lan gọi là “nhất tiễn” 一箭. ◇Hứa Địa San 許地山: “Ngã hồi đầu khán, kỉ tiễn lan hoa tại nhất cá Nhữ diêu bát thượng khai trước” 我回頭看, 幾箭蘭花在一個汝窯缽上開着 (Không san linh vũ 空山靈雨, Tiếu 笑) Tôi quay đầu nhìn, mấy cành hoa lan trên cái chén bằng sứ Nhữ Châu đã nở.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái tên.
② Lậu tiến 漏箭 cái dùng trong cái hồ để tính thời khắc của đời xưa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Mũi) tên: 像箭一般地飛馳 Nhanh như tên bắn;
② Xem 漏箭 [lòujiàn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mũi tên, thứ vũ khí thời xưa, dùng cây cung mà bắn đi. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc : » Đường rong ruổi cung đeo cung tiễn «.

Từ điển Trung-Anh

(1) arrow
(2) CL:支[zhi1]

Từ ghép 81

àn jiàn 暗箭cǎo chuán jiè jiàn 草船借箭dǎng jiàn pái 挡箭牌dǎng jiàn pái 擋箭牌gāng jiàn 鋼箭gāng jiàn 钢箭gōng jiàn 弓箭gōng jiàn bù 弓箭步gōng jiàn shǒu 弓箭手guāng yīn sì jiàn 光阴似箭guāng yīn sì jiàn 光陰似箭guī xīn sì jiàn 归心似箭guī xīn sì jiàn 歸心似箭huǒ jiàn 火箭huǒ jiàn dàn 火箭弹huǒ jiàn dàn 火箭彈huǒ jiàn pào 火箭炮huǒ jiàn tǒng 火箭筒huǒ jiàn tuī jìn liú dàn 火箭推进榴弹huǒ jiàn tuī jìn liú dàn 火箭推進榴彈jiàn bù 箭步jiàn dú wā 箭毒蛙jiàn gǎn 箭杆jiàn gǎn 箭桿jiàn tóu 箭头jiàn tóu 箭頭jiàn tóu jiàn 箭头键jiàn tóu jiàn 箭頭鍵jiàn yú 箭魚jiàn yú 箭鱼jiàn zhú 箭竹jiàn zú 箭鏃jiàn zú 箭镞kāi gōng bù fàng jiàn 开弓不放箭kāi gōng bù fàng jiàn 開弓不放箭kāi gōng méi yǒu huí tóu jiàn 开弓没有回头箭kāi gōng méi yǒu huí tóu jiàn 開弓沒有回頭箭lìng jiàn 令箭Lǜ jiàn 綠箭Lǜ jiàn 绿箭Máo jiàn 茅箭Máo jiàn qū 茅箭区Máo jiàn qū 茅箭區míng qiāng hǎo duǒ , àn jiàn nán fáng 明枪好躲,暗箭难防míng qiāng hǎo duǒ , àn jiàn nán fáng 明槍好躲,暗箭難防míng qiāng yì duǒ , àn jiàn nán fáng 明枪易躲,暗箭难防míng qiāng yì duǒ , àn jiàn nán fáng 明槍易躲,暗箭難防ná zhe jī máo dàng lìng jiàn 拿着鸡毛当令箭ná zhe jī máo dàng lìng jiàn 拿著雞毛當令箭qì jiàn 契箭qiāng lín jiàn yǔ 枪林箭雨qiāng lín jiàn yǔ 槍林箭雨shàng jiàn tóu 上箭头shàng jiàn tóu 上箭頭shàng jiàn tóu jiàn 上箭头键shàng jiàn tóu jiàn 上箭頭鍵shè jiàn 射箭Tiān jiàn zuò 天箭座wàn jiàn chuān xīn 万箭穿心wàn jiàn chuān xīn 萬箭穿心xià jiàn tóu 下箭头xià jiàn tóu 下箭頭xià jiàn tóu jiàn 下箭头键xià jiàn tóu jiàn 下箭頭鍵xiāo jiàn 髐箭xiù jiàn 袖箭yī jiàn shuāng diāo 一箭双雕yī jiàn shuāng diāo 一箭雙鵰yī jiàn zhī chóu 一箭之仇yòu jiàn tóu 右箭头yòu jiàn tóu 右箭頭yòu jiàn tóu jiàn 右箭头键yòu jiàn tóu jiàn 右箭頭鍵yùn zài huǒ jiàn 运载火箭yùn zài huǒ jiàn 運載火箭zhòng jiàn luò mǎ 中箭落馬zhòng jiàn luò mǎ 中箭落马zuǒ jiàn tóu 左箭头zuǒ jiàn tóu 左箭頭zuǒ jiàn tóu jiàn 左箭头键zuǒ jiàn tóu jiàn 左箭頭鍵