Có 2 kết quả:

zhùzhuó

1/2

zhù

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái đũa

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đũa. § Cũng như “khoái” 筷. § Ta quen đọc là “trợ”. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Mãn trác trần trư dương, Trưởng quan bất hạ trợ” 滿棹陳豬羊, 長官不下箸 (Sở kiến hành 所見行) Đầy bàn thịt heo, thịt dê, Quan lớn không đụng đũa.
2. (Động) Nêu lên. § Thông “trứ” 著.
3. (Động) Soạn, viết ra. § Thông “trứ” 著.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái đũa, cùng nghĩa với chữ khoái 筷.
② Cùng nghĩa với chữ trứ 著. Ta quen đọc là chữ trợ. Nguyễn Du 阮攸: Mãn trác trần trư dương, Trưởng quan bất hạ trợ 滿棹陳豬羊,長官不下箸 Ðầy bàn thịt heo, thịt dê, Quan lớn không đụng đũa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (đph) Đũa. Cv. 筯;
② (văn) Như 著 (bộ 艹).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái đũa để gắp đồ ăn.

Từ điển Trung-Anh

variant of 箸[zhu4]

Từ điển Trung-Anh

(literary) chopsticks

Từ ghép 1

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đũa. § Cũng như “khoái” 筷. § Ta quen đọc là “trợ”. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Mãn trác trần trư dương, Trưởng quan bất hạ trợ” 滿棹陳豬羊, 長官不下箸 (Sở kiến hành 所見行) Đầy bàn thịt heo, thịt dê, Quan lớn không đụng đũa.
2. (Động) Nêu lên. § Thông “trứ” 著.
3. (Động) Soạn, viết ra. § Thông “trứ” 著.