Có 1 kết quả:

ruò
Âm Pinyin: ruò
Tổng nét: 16
Bộ: zhú 竹 (+10 nét)
Hình thái:
Nét bút: ノ一丶ノ一丶フ一フ丶一フ一フ丶一
Thương Hiệt: HNMM (竹弓一一)
Unicode: U+7BDB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nhược
Âm Nhật (onyomi): ジャク (jaku), ジョク (joku), ニャク (nyaku), ヒャク (hyaku)
Âm Nhật (kunyomi): たけのかわ (takenokawa)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: joek6

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

ruò

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây tre

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vỏ tre.
2. (Danh) “Nhược trúc” 篛竹 cây nhược trúc, thân dùng làm quản bút, ống điếu, lá để làm nón.
3. § Cũng viết là “nhược” 箬.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ nhược 箬.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 箬.

Từ điển Trung-Anh

cuticle of bamboo plant