Có 2 kết quả:

1/2

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái lược bí

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái lược (dùng để chải tóc hoặc cài đầu trang sức). ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Phát đoản bất thắng bề” 髮短不勝篦 (Thủy túc khiển hứng 水宿遣興) Tóc ngắn không cài lược.
2. (Danh) “Trúc bề” 竹篦 gậy tre dùng làm hình cụ thời xưa. § Cũng gọi là “phê đầu côn” 批頭棍. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Đãn phàm hòa thượng phá giới khiết tửu, quyết đả tứ thập trúc bề, cản xuất tự khứ” 但凡和尚破戒喫酒, 決打四十竹篦, 趕出寺去 (Đệ tứ hồi) Nếu sư phá giới uống rượu, bị phạt đánh cho bốn chục roi, đuổi ra khỏi chùa.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái lược bí.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lược bí (lược dày);
② Chải, gỡ (bằng lược bí): 篦頭 Gỡ đầu, chải tóc (bằng lược bí).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lược bí — Chỉ chung những vật dụng làm bằng tre.

Từ điển Trung-Anh

(1) fine-toothed comb
(2) to comb

Từ ghép 4

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái lược (dùng để chải tóc hoặc cài đầu trang sức). ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Phát đoản bất thắng bề” 髮短不勝篦 (Thủy túc khiển hứng 水宿遣興) Tóc ngắn không cài lược.
2. (Danh) “Trúc bề” 竹篦 gậy tre dùng làm hình cụ thời xưa. § Cũng gọi là “phê đầu côn” 批頭棍. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Đãn phàm hòa thượng phá giới khiết tửu, quyết đả tứ thập trúc bề, cản xuất tự khứ” 但凡和尚破戒喫酒, 決打四十竹篦, 趕出寺去 (Đệ tứ hồi) Nếu sư phá giới uống rượu, bị phạt đánh cho bốn chục roi, đuổi ra khỏi chùa.