Có 2 kết quả:

Âm Pinyin: ,
Unicode: U+7C9E
Tổng nét: 12
Bộ: mǐ 米 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰西
Nét bút: 丶ノ一丨ノ丶一丨フノフ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gạo vụn.

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hạt tấm gạo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gạo vụn.

Từ điển Thiều Chửu

① Tấm gạo.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tấm, gạo vụn: 糠粞 Tấm và cám.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gạo vụn nát. Tấm.

Từ điển Trung-Anh

(1) ground rice
(2) thresh rice