Có 2 kết quả:

fènsān
Âm Pinyin: fèn, sān
Unicode: U+7CAA
Tổng nét: 12
Bộ: mǐ 米 (+6 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶ノ一丨ノ丶一丨丨一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 14

1/2

fèn

giản thể

Từ điển phổ thông

1. phân, cứt
2. bón phân

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 糞.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phân, cứt;
② (văn) Bón (phân): 糞田 Bón ruộng;
③ (văn) Quét dọn, bỏ đi: 糞除 Quét dọn sạch sẽ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 糞

Từ điển Trung-Anh

(1) manure
(2) dung

Từ ghép 26

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 糞.