Có 1 kết quả:

bèi
Âm Pinyin: bèi
Unicode: U+7CD2
Tổng nét: 16
Bộ: mǐ 米 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: 丶ノ一丨ノ丶一丨丨一ノ丨フ一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 7

1/1

bèi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cơm khô

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cơm khô.

Từ điển Thiều Chửu

① Cơm khô.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cơm khô, lương khô.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cơm phơi khô. Cơm khô.

Từ điển Trung-Anh

(1) food for a journey
(2) cakes