Có 1 kết quả:

tiào
Âm Pinyin: tiào
Unicode: U+7CF6
Tổng nét: 25
Bộ: mǐ 米 (+19 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丨丨フ丨丶ノ一丨ノ丶フ丶一フ丶一ノ丨丶一一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

tiào

phồn thể

Từ điển phổ thông

bán thóc ra

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bán ra thóc, gạo, cốc vật. ◎Như: “bình thiếu” 平糶 năm mất mùa, giá thóc gạo tăng vọt, quan phủ đem thóc trong kho ra bán để cho giá cả xuống bình thường trở lại. ◇Nhiếp Di Trung 聶夷中: “Nhị nguyệt mãi tân ti, Ngũ nguyệt thiếu tân cốc” 二月買新絲, 五月糶新穀 (Vịnh điền gia 詠田家) Tháng hai mua tơ mới, Tháng năm bán lúa mới.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bán lương thực ra, xuất khẩu gạo: 糶米 Bán gạo. Xem 糴.

Từ điển Trung-Anh

to sell grain