Có 3 kết quả:

Âm Pinyin: , ,
Tổng nét: 9
Bộ: mì 糸 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フフ丶丶丶丶フ一フ
Thương Hiệt: VFSU (女火尸山)
Unicode: U+7D00
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: kỉ, kỷ
Âm Nôm: , kỷ
Âm Nhật (onyomi): キ (ki)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gei2, gei3

Tự hình 4

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

(1) surname Ji
(2) also pr. [Ji4]

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đầu mối sợi tơ, cũng mượn chỉ sợi tơ.
2. (Danh) Phép tắc. ◎Như: “cương kỉ” 綱紀 giềng mối phép tắc (dây lớn ngoài mép lưới gọi là “cương” 綱, dây nhỏ gọi là “kỉ” 紀), “kỉ luật” 紀律 phép tắc, luật lệ, “vi pháp loạn kỉ” 違法亂紀 trái phép loạn kỉ cương.
3. (Danh) Tục gọi đầy tớ là “kỉ cương” 紀綱, có khi gọi tắt là “kỉ” 紀.
4. (Danh) Đạo. ◇Thư Kinh 書經: “Ô hô! Tiên vương triệu tu nhân kỉ” 嗚呼! 先王肇修人紀 (Y huấn 伊訓) Ôi! Tiên vương sửa cho ngay đạo làm người.
5. (Danh) Một thể văn chép sử (viết tắt của “bổn kỉ” 本紀), chuyên ghi lại hành tích của đế vương. ◎Như: “Ngũ đế kỉ” 五帝紀, “Thủy Hoàng kỉ” 始皇紀.
6. (Danh) Ngày xưa, mười hai năm gọi là “nhất kỉ” 一紀. Ngày nay, 100 năm là một “kỉ”.
7. (Danh) Đơn vị thời kì trong ngành địa chất học.
8. (Danh) Bây giờ gọi tuổi là “niên kỉ” 年紀.
9. (Danh) Nước “Kỉ”.
10. (Danh) Họ “Kỉ”.
11. (Động) Gỡ sợi tơ, gỡ mối tơ rối. Nghĩa rộng: gánh vác, liệu lí công việc. ◎Như: “kinh kỉ” 經紀 gánh vác.
12. (Động) Ghi chép. § Thông “kỉ” 記. ◎Như: “kỉ niên” 紀年 ghi chép chuyện trong năm. ◇Liệt Tử 列子: “Cố vị Nhan Hồi kỉ chi” 顧謂顏回紀之 (Chu Mục vương 周穆王) (Khổng Tử) quay lại bảo Nhan Hồi ghi lại câu chuyện này.
13. (Động) Hội họp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước Kỉ (thời xưa ở Trung Quốc);
② (Họ) Kỉ. Xem 紀 [jì].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ghi: 紀念 Ghi nhớ, kỉ niệm;
② Kỉ luật: 軍紀 Kỉ luật quân đội; 違法亂紀 Phạm pháp và trái kỉ luật;
③ (văn) Gỡ mối tơ rối;
④ (văn) Đầy tớ. Cg. 紀 綱;
⑤ (văn) Giềng mối;
⑤ (văn) Mười hai năm;
⑦ (văn) Hội họp;
⑧ (văn) Đạo. Xem 紀 [jê].

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. gỡ mối rối
2. 12 năm
3. kỷ cương, kỷ luật
4. nước Kỷ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đầu mối sợi tơ, cũng mượn chỉ sợi tơ.
2. (Danh) Phép tắc. ◎Như: “cương kỉ” 綱紀 giềng mối phép tắc (dây lớn ngoài mép lưới gọi là “cương” 綱, dây nhỏ gọi là “kỉ” 紀), “kỉ luật” 紀律 phép tắc, luật lệ, “vi pháp loạn kỉ” 違法亂紀 trái phép loạn kỉ cương.
3. (Danh) Tục gọi đầy tớ là “kỉ cương” 紀綱, có khi gọi tắt là “kỉ” 紀.
4. (Danh) Đạo. ◇Thư Kinh 書經: “Ô hô! Tiên vương triệu tu nhân kỉ” 嗚呼! 先王肇修人紀 (Y huấn 伊訓) Ôi! Tiên vương sửa cho ngay đạo làm người.
5. (Danh) Một thể văn chép sử (viết tắt của “bổn kỉ” 本紀), chuyên ghi lại hành tích của đế vương. ◎Như: “Ngũ đế kỉ” 五帝紀, “Thủy Hoàng kỉ” 始皇紀.
6. (Danh) Ngày xưa, mười hai năm gọi là “nhất kỉ” 一紀. Ngày nay, 100 năm là một “kỉ”.
7. (Danh) Đơn vị thời kì trong ngành địa chất học.
8. (Danh) Bây giờ gọi tuổi là “niên kỉ” 年紀.
9. (Danh) Nước “Kỉ”.
10. (Danh) Họ “Kỉ”.
11. (Động) Gỡ sợi tơ, gỡ mối tơ rối. Nghĩa rộng: gánh vác, liệu lí công việc. ◎Như: “kinh kỉ” 經紀 gánh vác.
12. (Động) Ghi chép. § Thông “kỉ” 記. ◎Như: “kỉ niên” 紀年 ghi chép chuyện trong năm. ◇Liệt Tử 列子: “Cố vị Nhan Hồi kỉ chi” 顧謂顏回紀之 (Chu Mục vương 周穆王) (Khổng Tử) quay lại bảo Nhan Hồi ghi lại câu chuyện này.
13. (Động) Hội họp.

Từ điển Trung-Anh

(1) order
(2) discipline
(3) age
(4) era
(5) period
(6) to chronicle

Từ ghép 80

Āī dí kǎ lā jì 埃迪卡拉紀Àò táo jì 奧陶紀Bái è jì 白堊紀bān jì dé 班紀德běn jì 本紀Chuàng shì jì 創世紀dì sān jì 第三紀dì sì jì 第四紀Dōng xiàn hàn jì 東現漢紀Èr dié jì 二疊紀Èr dié jì 二迭紀èr shí shì jì 二十世紀èr shí yī shì jì 二十一世紀fǎ jì 法紀fēng jì 風紀gāng jì 綱紀gē lún bù jì 哥倫布紀Hán wǔ jì 寒武紀Hán wǔ jì dà bào fā 寒武紀大爆發Hán wǔ jì shēng mìng dà bào fā 寒武紀生命大爆發jì gāng 紀綱jì jiǎn 紀檢jì lǜ 紀律jì lù 紀錄jì lù chuàng zào zhě 紀錄創造者jì lù piàn 紀錄片jì nián 紀年jì niàn 紀念jì niàn bēi 紀念碑jì niàn guǎn 紀念館jì niàn jiǎng 紀念獎jì niàn pǐn 紀念品jì niàn rì 紀念日jì niàn táng 紀念堂jì niàn yóu piào 紀念郵票jì niàn zhāng 紀念章jì shí 紀實jì wěi 紀委jì yào 紀要jì yuán 紀元jì yuán qián 紀元前jì zhuàn tǐ 紀傳體jié hūn jì niàn rì 結婚紀念日jīng jì 經紀jīng jì rén 經紀人Jiū shān Yóu jì fū 鳩山由紀夫Liè wáng jì shàng 列王紀上Liè wáng jì xià 列王紀下luàn jì 亂紀luó lǚ jì cún 羅縷紀存mù wú fǎ jì 目無法紀Ní pén jì 泥盆紀nián jì 年紀pò jì lù 破紀錄qián hán wǔ jì 前寒武紀quán xīn jì 全新紀Rì běn shū jì 日本書紀Sān dǎo Yóu jì fū 三島由紀夫Sān dié jì 三疊紀Sān dié jì 三迭紀Shí tàn jì 石炭紀shǐ xīn jì 始新紀shì jì 世紀shì jì mò 世紀末shì jì mò nián 世紀末年shì jiè jì lù 世界紀錄shòu nán jì niàn 受難紀念wéi fǎ luàn jì 違法亂紀wéi jì 違紀Xīn jì yuán 新紀元xīn shì jì 新世紀zhèn dàn jì 震旦紀zhèn wáng zhàn shì jì niàn rì 陣亡戰士紀念日zhèng jì 政紀zhèng quàn jīng jì rén 證券經紀人Zhì liú jì 志留紀zhōng gòng zhōng yāng jì wěi jiān chá bù 中共中央紀委監察部Zhōng jì wěi 中紀委zhōng shì jì 中世紀Zhū luó jì 侏羅紀