Có 4 kết quả:

yāoyàoyuē

1/4

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Điều hai bên lấy quyền lợi nghĩa vụ cùng thỏa thuận với nhau. ◎Như: người nước này vào trong nước kia buôn bán, phải kí kết mọi điều với nhau để cùng noi giữ gọi là “điều ước” 條約.
2. (Danh) Cuộc hẹn nhau ngày nào giờ nào đến. ◎Như: “tiễn ước” 踐約 y hẹn, “thất ước” 失約 sai hẹn.
3. (Động) Hẹn. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ” 他年淽溪約, 短笠荷春鋤 (Tặng hữu nhân 贈友人) Năm nào hẹn về Nhị Khê (quê hương của Nguyễn Trãi), Đội nón lá, vác cuốc đi làm vụ xuân.
4. (Động) Thắt, bó. ◎Như: “ước phát” 約髮 búi tóc, “ước túc” 約足 bó chân.
5. (Động) Hạn chế, ràng buộc. ◎Như: “ước thúc” 約束 thắt buộc, “kiểm ước” 檢約 ràng buộc, ý nói lấy lễ phép làm khuôn mà bắt phải theo để cho không vượt ra ngoài được.
6. (Động) Rút gọn (toán học). ◎Như: “ước phân số” 約分數 rút gọn phân số.
7. (Tính) Tiết kiệm, đơn giản. ◎Như: “kiệm ước” 儉約 tiết kiệm, sơ sài, “khốn ước” 困約 nghèo khổ, khó khăn.
8. (Phó) Đại khái. ◎Như: “đại ước” 大約 đại lược.
9. (Phó) Khoảng chừng, phỏng chừng. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhất ước nhị thập, nhất khả thập thất bát, tịnh giai xu lệ” 一約二十, 一可十七八, 并皆姝麗 (Tiểu Tạ 小謝) Một (cô) chừng hai mươi, một (cô) mười bảy mười tám, đều rất xinh đẹp.

Từ ghép 4

yāo

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Điều hai bên lấy quyền lợi nghĩa vụ cùng thỏa thuận với nhau. ◎Như: người nước này vào trong nước kia buôn bán, phải kí kết mọi điều với nhau để cùng noi giữ gọi là “điều ước” 條約.
2. (Danh) Cuộc hẹn nhau ngày nào giờ nào đến. ◎Như: “tiễn ước” 踐約 y hẹn, “thất ước” 失約 sai hẹn.
3. (Động) Hẹn. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ” 他年淽溪約, 短笠荷春鋤 (Tặng hữu nhân 贈友人) Năm nào hẹn về Nhị Khê (quê hương của Nguyễn Trãi), Đội nón lá, vác cuốc đi làm vụ xuân.
4. (Động) Thắt, bó. ◎Như: “ước phát” 約髮 búi tóc, “ước túc” 約足 bó chân.
5. (Động) Hạn chế, ràng buộc. ◎Như: “ước thúc” 約束 thắt buộc, “kiểm ước” 檢約 ràng buộc, ý nói lấy lễ phép làm khuôn mà bắt phải theo để cho không vượt ra ngoài được.
6. (Động) Rút gọn (toán học). ◎Như: “ước phân số” 約分數 rút gọn phân số.
7. (Tính) Tiết kiệm, đơn giản. ◎Như: “kiệm ước” 儉約 tiết kiệm, sơ sài, “khốn ước” 困約 nghèo khổ, khó khăn.
8. (Phó) Đại khái. ◎Như: “đại ước” 大約 đại lược.
9. (Phó) Khoảng chừng, phỏng chừng. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhất ước nhị thập, nhất khả thập thất bát, tịnh giai xu lệ” 一約二十, 一可十七八, 并皆姝麗 (Tiểu Tạ 小謝) Một (cô) chừng hai mươi, một (cô) mười bảy mười tám, đều rất xinh đẹp.

Từ điển Trần Văn Chánh

(khn) Cân: 約一約有多重 Cân xem nặng bao nhiêu. Xem 約 [yue].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quy ước: 契約 Khế ước;
② Hẹn, ước hẹn, mời: 失約 Sai hẹn; 約她來 Hẹn (mời) cô ta đến;
③ Hạn chế, ràng buộc: 約束 Ràng buộc;
④ Ước chừng, độ, khoảng: 約二十分鐘 Khoảng chừng 20 phút; 漸近之,約三四里許 Dần dần đến gần, độ chừng ba bốn dặm (Liêu trai chí dị: Thanh Nga).【約略】ước lược [yuelđè] Đại để, đại khái: 這件事 我也約略知道一些 Việc này tôi cũng chỉ biết đại khái; 【約莫】 ước mạc [yuemo] Ước chừng, khoảng chừng: 她約莫二十五歲 Cô ta khoảng chừng 25 tuổi;
⑤ Tiết kiệm;
⑥ Giản yếu, giản ước, ước lược, rút gọn: 約言之 Nói tóm lại; 博觀而約取,厚積而薄發 Xem xét rộng rãi mà tóm thu vào gọn, tích chứa nhiều mà phát ra ít (Tô Thức: Giá thuyết);
⑦ (toán) Phép rút gọn: 四分之二可以約成二分 之一 Có thể rút gọn 2/4 thành 1/2;
⑧ (văn) Thắt, bó: 約髮 Búi tóc; 約髮 Bó chân;
⑨ (văn) Lúc cùng túng, lúc túng quẫn. Xem 約 [yao].

Từ điển Trung-Anh

to weigh in a balance or on a scale

Từ ghép 5

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Điều hai bên lấy quyền lợi nghĩa vụ cùng thỏa thuận với nhau. ◎Như: người nước này vào trong nước kia buôn bán, phải kí kết mọi điều với nhau để cùng noi giữ gọi là “điều ước” 條約.
2. (Danh) Cuộc hẹn nhau ngày nào giờ nào đến. ◎Như: “tiễn ước” 踐約 y hẹn, “thất ước” 失約 sai hẹn.
3. (Động) Hẹn. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ” 他年淽溪約, 短笠荷春鋤 (Tặng hữu nhân 贈友人) Năm nào hẹn về Nhị Khê (quê hương của Nguyễn Trãi), Đội nón lá, vác cuốc đi làm vụ xuân.
4. (Động) Thắt, bó. ◎Như: “ước phát” 約髮 búi tóc, “ước túc” 約足 bó chân.
5. (Động) Hạn chế, ràng buộc. ◎Như: “ước thúc” 約束 thắt buộc, “kiểm ước” 檢約 ràng buộc, ý nói lấy lễ phép làm khuôn mà bắt phải theo để cho không vượt ra ngoài được.
6. (Động) Rút gọn (toán học). ◎Như: “ước phân số” 約分數 rút gọn phân số.
7. (Tính) Tiết kiệm, đơn giản. ◎Như: “kiệm ước” 儉約 tiết kiệm, sơ sài, “khốn ước” 困約 nghèo khổ, khó khăn.
8. (Phó) Đại khái. ◎Như: “đại ước” 大約 đại lược.
9. (Phó) Khoảng chừng, phỏng chừng. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhất ước nhị thập, nhất khả thập thất bát, tịnh giai xu lệ” 一約二十, 一可十七八, 并皆姝麗 (Tiểu Tạ 小謝) Một (cô) chừng hai mươi, một (cô) mười bảy mười tám, đều rất xinh đẹp.

yuē

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. thắt, bó
2. đại lược, chừng, khoảng
3. giao ước, ước hẹn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Điều hai bên lấy quyền lợi nghĩa vụ cùng thỏa thuận với nhau. ◎Như: người nước này vào trong nước kia buôn bán, phải kí kết mọi điều với nhau để cùng noi giữ gọi là “điều ước” 條約.
2. (Danh) Cuộc hẹn nhau ngày nào giờ nào đến. ◎Như: “tiễn ước” 踐約 y hẹn, “thất ước” 失約 sai hẹn.
3. (Động) Hẹn. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ” 他年淽溪約, 短笠荷春鋤 (Tặng hữu nhân 贈友人) Năm nào hẹn về Nhị Khê (quê hương của Nguyễn Trãi), Đội nón lá, vác cuốc đi làm vụ xuân.
4. (Động) Thắt, bó. ◎Như: “ước phát” 約髮 búi tóc, “ước túc” 約足 bó chân.
5. (Động) Hạn chế, ràng buộc. ◎Như: “ước thúc” 約束 thắt buộc, “kiểm ước” 檢約 ràng buộc, ý nói lấy lễ phép làm khuôn mà bắt phải theo để cho không vượt ra ngoài được.
6. (Động) Rút gọn (toán học). ◎Như: “ước phân số” 約分數 rút gọn phân số.
7. (Tính) Tiết kiệm, đơn giản. ◎Như: “kiệm ước” 儉約 tiết kiệm, sơ sài, “khốn ước” 困約 nghèo khổ, khó khăn.
8. (Phó) Đại khái. ◎Như: “đại ước” 大約 đại lược.
9. (Phó) Khoảng chừng, phỏng chừng. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhất ước nhị thập, nhất khả thập thất bát, tịnh giai xu lệ” 一約二十, 一可十七八, 并皆姝麗 (Tiểu Tạ 小謝) Một (cô) chừng hai mươi, một (cô) mười bảy mười tám, đều rất xinh đẹp.

Từ điển Trung-Anh

(1) to make an appointment
(2) to invite
(3) approximately
(4) pact
(5) treaty
(6) to economize
(7) to restrict
(8) to reduce (a fraction)
(9) concise

Từ ghép 170

Ā luó yuē 阿羅約Àì hún Tiáo yuē 璦琿條約běi dà xī yáng gōng yuē zǔ zhī 北大西洋公約組織běi yuē 北約bèi yuē 背約Bīn wēi Yě shēng Dòng Zhí wù zhǒng Guó jì Mào yì Gōng yuē 瀕危野生動植物種國際貿易公約bó wén yuē lǐ 博文約禮bó yuē 彴約bù kě tōng yuē 不可通約Bù Kuò sàn Hé wǔ qì Tiáo yuē 不擴散核武器條約bù píng děng tiáo yuē 不平等條約bù yuē ér tóng 不約而同chú lìng yǒu yuē dìng 除另有約定chuò yuē 婥約chuò yuē 綽約cí yuē zhǐ míng 詞約指明Dà wèi yíng hé yuē 大衛營和約dà yuē 大約dì yuē 締約dì yuē fāng 締約方dì yuē guó 締約國dìng yuē 定約dìng yuē 訂約ér tóng quán lì gōng yuē 兒童權利公約fǎ lǜ yuē shù lì 法律約束力fǎn kù xíng zhé mó gōng yuē 反酷刑折磨公約fēng zī chuò yuē 風姿綽約fù yuē 赴約Gǎi dìng Yī lí Tiáo yuē 改訂伊犁條約gōng mín quán lì hé zhèng zhì quán lì guó jì gōng yuē 公民權利和政治權利國際公約gōng yuē 公約gōng yuē shù 公約數guī yuē 規約hé píng tiáo yuē 和平條約hé yuē 合約hé yuē 和約huǐ yuē 毀約hūn yuē 婚約Jí tǐ Ān quán Tiáo yuē Zǔ zhī 集體安全條約組織jí yuē 集約jiǎn yuē 儉約jiǎn yuē 簡約jiàn yuē 踐約Jiào yì hé Shèng yuē 教義和聖約jié yuē 節約jiě yuē 解約jìn zhǐ hé wǔ qì shì yàn tiáo yuē 禁止核武器試驗條約jīng jì shè huì jí wén huà quán lì guó jì gōng yuē 經濟社會及文化權利國際公約Jiù yuē 舊約Jiù yuē quán shū 舊約全書kě tōng yuē 可通約kuò yuē jī 括約肌Lā sà Tiáo yuē 拉薩條約Lǐ wǎ jī yà Tiáo yuē 里瓦幾亞條約Lǐ yuē 里約Lǐ yuē rè nèi lú 里約熱內盧lì xíng jié yuē 厲行節約lì yuē 立約Lián hé guó Hǎi yáng fǎ Gōng yuē 聯合國海洋法公約Lián hé guó Qì hòu Biàn huà Kuàng jià Gōng yuē 聯合國氣候變化框架公約Lǚ Dà Zū dì Tiáo yuē 旅大租地條約lǚ yuē 履約lǚ yuē bǎo zhèng jīn 履約保證金Mǎ guān Tiáo yuē 馬關條約Mǎ yuē tè 馬約特méng yuē 盟約mì yuē 密約Nán jīng Tiáo yuē 南京條約Ní bù chǔ Tiáo yuē 尼布楚條約Niǔ yuē 紐約Niǔ yuē Dà xué 紐約大學Niǔ yuē Dì guó Dà shà 紐約帝國大廈Niǔ yuē kè 紐約客Niǔ yuē rén 紐約人Niǔ yuē Shí bào 紐約時報Niǔ yuē Shì 紐約市Niǔ yuē Yóu bào 紐約郵報Niǔ yuē Zhèng quàn Jiāo yì suǒ 紐約證券交易所Niǔ yuē zhōu 紐約州pò yuē 破約qī huò hé yuē 期貨合約qì yuē 契約qì yuē bèi méng 棄約背盟qì yuē jīng shén 契約精神qì yuē qiáo pái 契約橋牌qiān yuē 簽約qiān yuē jiǎng jīn 簽約獎金qín jiǎn jié yuē 勤儉節約Quán miàn Jìn zhǐ Hé shì yàn Tiáo yuē 全面禁止核試驗條約rì guāng jié yuē shí 日光節約時rú yuē ér zhì 如約而至Sāng pà yuē 桑帕約shāng yuē 商約shèng yuē 聖約shī yuē 失約shì yuē 誓約shōu gòu yāo yuē 收購要約shǒu yuē 守約shòu yuē shù 受約束shū yuē 書約shuǎng yuē 爽約suō yuē 縮約tè yuē 特約tè yuē jì zhě 特約記者Tiān jīn Tiáo yuē 天津條約tiáo yuē 條約tōng yuē 通約wǎn yuē 婉約wéi xìn bèi yuē 違信背約wéi yuē 違約wéi yuē jīn 違約金wén yuē 文約xiāng yuē 相約Xiāo chú duì Fù nǚ Yī qiè Xíng shì Qí shì Gōng yuē 消除對婦女一切形式歧視公約xié yuē 協約xié yuē guó 協約國Xīn chǒu Tiáo yuē 辛丑條約Xīn yuē 新約Xīn yuē quán shū 新約全書xìn dài wéi yuē diào qī 信貸違約掉期xù yuē 續約yāo yuē 邀約yǐn yǐn yuē yuē 隱隱約約yǐn yuē 隱約yǐn yuē qí cí 隱約其辭yǒu yuē zài xiān 有約在先yǔ yán shì yuē 語言誓約yù yuē 預約yuǎn qī hé yuē 遠期合約yuē chū 約出yuē dāng xiàn jīn 約當現金yuē děng yú 約等於yuē dìng 約定yuē dìng sú chéng 約定俗成yuē dìng zī xùn sù lǜ 約定資訊速率yuē fǎ 約法yuē fǎ sān zhāng 約法三章yuē fēn 約分yuē guì 約櫃yuē hé 約合yuē huì 約會yuē huì duì xiàng 約會對象yuē jí 約集yuē jì 約計yuē jiàn 約見yuē lüè 約略yuē lüè gū jì 約略估計yuē mo 約摸yuē mo 約莫yuē pào 約炮yuē qì 約契yuē qǐng 約請yuē shù 約數yuē shù 約束yuē shù lì 約束力yuē shù tiáo jiàn 約束條件yuē tóng 約同yuē yán 約言yuē zhāng 約章yuē zhì 約制zhào yuē dìng 照約定zhì yuē 制約Zhōng É Běi jīng Tiáo yuē 中俄北京條約Zhōng É Gǎi dìng Tiáo yuē 中俄改訂條約Zhōng É Ní bù chǔ Tiáo yuē 中俄尼布楚條約Zhōng É Yī lí Tiáo yuē 中俄伊犁條約Zhōng Fǎ xīn yuē 中法新約zì fèng jiǎn yuē 自奉儉約zū yuē 租約zuì dà gōng yuē shù 最大公約數