Có 2 kết quả:

rénrèn
Âm Pinyin: rén, rèn
Tổng nét: 10
Bộ: mì 糸 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶ノ一丨一
Thương Hiệt: VFHG (女火竹土)
Unicode: U+7D1D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nhâm
Âm Nhật (onyomi): ジン (jin), ニン (nin)
Âm Nhật (kunyomi): はたいと (hataito)
Âm Quảng Đông: jam4, jam6

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dệt. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Quy chí gia, thê bất hạ nhâm, tẩu bất vi xuy, phụ mẫu bất dữ ngôn” 歸至家, 妻不下紝, 嫂不為炊, 父母不與言 (Tần sách nhị 秦策二, Tô Tần 蘇秦) Về tới nhà, vợ không ngừng dệt, chị dâu không nấu cơm cho ăn, cha mẹ không hỏi han tới (không nói chuyện với Tần).

rèn

phồn thể

Từ điển phổ thông

dệt vải

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dệt. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Quy chí gia, thê bất hạ nhâm, tẩu bất vi xuy, phụ mẫu bất dữ ngôn” 歸至家, 妻不下紝, 嫂不為炊, 父母不與言 (Tần sách nhị 秦策二, Tô Tần 蘇秦) Về tới nhà, vợ không ngừng dệt, chị dâu không nấu cơm cho ăn, cha mẹ không hỏi han tới (không nói chuyện với Tần).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Dệt, dệt lụa.

Từ điển Trung-Anh

(1) to weave
(2) to lay warp for weaving
(3) silk thread for weaving
(4) variant of 紉|纫, to sew
(5) to stitch
(6) thread

Từ ghép 2