Có 2 kết quả:

fèi
Âm Pinyin: fèi,
Tổng nét: 11
Bộ: mì 糸 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フフ丶丶丶丶フ一フノ丨
Thương Hiệt: VFLLN (女火中中弓)
Unicode: U+7D3C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: phất
Âm Nôm: phất
Âm Nhật (onyomi): フツ (futsu), フチ (fuchi), ヒ (hi)
Âm Nhật (kunyomi): つな (tsuna)
Âm Quảng Đông: fat1

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gai chằng chịt, tơ rối.
2. (Danh) Dây to.
3. (Danh) Dây buộc quan tài khi hạ huyệt. ◎Như: “chấp phất” 執紼 đưa đám ma. ◇Lễ Kí 禮記: “Trợ tang tất chấp phất” 助喪必執紼 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Giúp việc chôn cất ắt phải cầm dây buộc quan tài.

phồn thể

Từ điển phổ thông

dây tam cố (để buộc quan tài)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gai chằng chịt, tơ rối.
2. (Danh) Dây to.
3. (Danh) Dây buộc quan tài khi hạ huyệt. ◎Như: “chấp phất” 執紼 đưa đám ma. ◇Lễ Kí 禮記: “Trợ tang tất chấp phất” 助喪必執紼 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Giúp việc chôn cất ắt phải cầm dây buộc quan tài.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dây thừng to;
② Dây thừng to để giong quan, dây giong quan: 執紼 Đi đưa ma.

Từ điển Trung-Anh

(1) heavy rope
(2) rope of a bier

Từ ghép 1