Có 1 kết quả:

zhōng

1/1

zhōng

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. hết
2. cuối, kết thúc

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chấm dứt, kết thúc. Đối lại với “thủy” 始. ◎Như: “niên chung” 年終 năm hết. ◇Luận Ngữ 論語: “Tứ hải khốn cùng, thiên lộc vĩnh chung” 四海困窮, 天祿永終 (Nghiêu viết 堯曰) (Nếu dân trong) bốn bể khốn cùng, thì lộc trời (ban cho ông) sẽ dứt hẳn.
2. (Động) Chết. ◎Như: “thọ chung” 壽終 chết lành, được hết tuổi trời. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Vị quả, tầm bệnh chung” 未果, 尋病終 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Chưa có kết quả, thì bị bệnh mà mất.
3. (Động) Hoàn thành. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Dương Tử cảm kì ngôn, phục hoàn chung nghiệp” 羊子感其言, 復還終業 (Liệt nữ truyền 列女傳) Dương Tử cảm động vì lời đó, trở về hoàn thành sự nghiệp.
4. (Tính) Cả, suốt, trọn. ◎Như: “chung nhật bất thực” 終日不食 cả ngày chẳng ăn. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Chung tiêu thính vũ thanh” (Thính vũ 聴雨) 終宵聽雨聲 Suốt đêm nghe tiếng mưa.
5. (Danh) Thiên, khúc (thơ, ca, nhạc). ◎Như: “nhất chung” 一終 một khúc nhạc.
6. (Danh) Một năm cũng gọi là “chung”.
7. (Danh) Đất vuông nghìn dặm gọi là “chung”.
8. (Danh) Họ “Chung”.
9. (Phó) Cuối cùng, kết cục. ◇Sử Kí 史記: “Tần vương độ chi, chung bất khả cưỡng đoạt” 秦王度之, 終不可彊奪 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Vua Tần liệu chừng sau cùng sẽ không cưỡng đoạt được (viên ngọc).
10. (Phó) Luôn, mãi. § Tương đương với “thường” 常, “cửu” 久. ◇Mặc Tử 墨子: “Cố quan vô thường quý nhi dân vô chung tiện” 故官無常貴而民无終賤 (Thượng hiền thượng 所染) Cho nên quan không phải luôn luôn sang mà dân cứ mãi là hèn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hết, cuối, cuối cùng, kết cục, dứt: 一典已終 Hết một bản nhạc (bài ca); 年 終 Cuối năm. (Ngb) Chết mất: 臨 終 Sắp chết. 【終歸】chung quy [zhonggui] Tóm lại, nói cho cùng, chung quy, rốt cuộc: 終歸能做到 Rốt cuộc sẽ làm nên; 【終竟】 chung cánh [zhongjìng] Như 終究;【終究】chung cứu [zhong jiu] Chung quy, xét đến (cho) cùng: 一個人的力量終究有限 Sức mạnh của một người xét cho cùng cũng chỉ có hạn; 【終于】 chung vu [zhongyú] Rốt cuộc, tóm lại, nói cho cùng, chung quy: 試驗終于成功了 Rốt cuộc đã thí nghiệm thành công;
② Suốt, cả: 終年 Suốt năm, cả năm; 終身 Suốt đời, cả đời, trọn đời;
③ (văn) Năm: 一終 Một năm;
④ (văn) Đã;
⑤ (văn) Đất vuông nghìn dặm;
⑥ [Zhòng] (Họ) Chung.

Từ điển Trung-Anh

(1) end
(2) finish

Từ ghép 85

bǎo shí zhōng rì 飽食終日bǎo shí zhōng rì , wú suǒ yòng xīn 飽食終日,無所用心bù kě zhōng rì 不可終日bù zhōng tiān nián 不終天年cóng yī ér zhōng 從一而終dài zhe xī wàng qù lǚ xíng , bǐ dào dá zhōng diǎn gèng měi hǎo 帶著希望去旅行,比到達終點更美好gào zhōng 告終guàn chè shǐ zhōng 貫徹始終guò chéng bǐ zhōng diǎn gèng měi 過程比終點更美jù zhōng 劇終lín zhōng 臨終lín zhōng guān huái 臨終關懷lù shang bǐ zhōng diǎn gèng yǒu yì yì 路上比終點更有意義mǐ bù yǒu chū , xiǎn kè yǒu zhōng 靡不有初,鮮克有終mǔ dan suī hǎo , zhōng xū lǜ yè fú chí 牡丹雖好,終須綠葉扶持nián zhōng 年終nián zhōng jiǎng 年終獎qī zhōng 期終qǔ zhōng zòu yǎ 曲終奏雅shàn shǐ shàn zhōng 善始善終shèn zhōng zhuī yuǎn 慎終追遠shǐ zhōng 始終shǐ zhōng bù yú 始終不渝shǐ zhōng rú yī 始終如一shǒu yī ér zhōng 守一而終shòu zhōng 壽終shòu zhōng zhèng qǐn 壽終正寢sī dìng zhōng shēng 私定終身sòng zhōng 送終wéi dé bù zhōng 為德不終wú jí ér zhōng 無疾而終xiá zhōng 遐終yǎ zhōng duān 啞終端yǎng lǎo sòng zhōng 養老送終yī rì wéi shī , zhōng shēn wéi fù 一日為師,終身為父yǐ shī bài ér gào zhōng 以失敗而告終yōu kǔ yǐ zhōng 憂苦以終yǒu qíng rén zhōng chéng juàn shǔ 有情人終成眷屬yǒu shǐ wú zhōng 有始無終yǒu shǐ yǒu zhōng 有始有終zhì shǐ zhì zhōng 至始至終zhōng chǎn wù 終產物zhōng chǎng 終場zhōng chǎng luó shēng 終場鑼聲zhōng chéng juàn shǔ 終成眷屬zhōng chéng pào yǐng 終成泡影zhōng diǎn 終點zhōng diǎn dì zhǐ 終點地址zhōng diǎn xiàn 終點線zhōng diǎn zhàn 終點站zhōng duān 終端zhōng duān jī 終端機zhōng duān yòng hù 終端用戶zhōng ér fù shǐ 終而復始zhōng Fù 終傅zhōng jí 終極zhōng jié 終結zhōng jiū 終究zhōng jú 終局zhōng lǎo 終老zhōng liǎo 終了zhōng nán jié jìng 終南捷徑zhōng nián 終年zhōng nián jī xuě 終年積雪zhōng qī 終期zhōng qī ái 終期癌zhōng rì 終日zhōng shēn 終身zhōng shēn dà shì 終身大事zhōng shēn fèng 終身俸zhōng shēn jiān jìn 終身監禁zhōng shěn 終審zhōng shěn fǎ yuàn 終審法院zhōng shēng 終生zhōng shēng 終聲zhōng shēng bàn lǚ 終生伴侶zhōng tiān 終天zhōng tiān zhī hèn 終天之恨zhōng yú 終於zhōng zhàn 終戰zhōng zhàn rì 終戰日zhōng zhǐ 終止zì shǐ zhì zhōng 自始至終zuì zhōng 最終Zuì zhōng Huàn xiǎng 最終幻想