Có 3 kết quả:

jiējié

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thắt nút dây. ◎Như: “kết võng” 結網 thắt lưới, “kết thằng” 結繩 thắt mối dây. Đời xưa chưa có chữ, cứ mỗi việc thắt một nút dây để làm ghi gọi là “kết thằng chi thế” 結繩之世 hay “kết thằng kí sự” 結繩記事.
2. (Động) Cùng gắn bó với nhau. ◎Như: “kết giao” 結交 làm bạn với nhau, “kết hôn” 結婚 gắn bó làm vợ chồng.
3. (Động) Xây dựng, lập nên. ◎Như: “kết lư” 結廬 làm nhà.
4. (Động) Cấu thành, hình thành. ◎Như: “kết oán” 結怨, “kết hận” 結恨 đều nghĩa là gây ra sự oán hận cả. § Nhà Phật cũng gọi những mối oan thù kiếp trước là “kết”.
5. (Động) Đông lại, đọng lại. ◎Như: “kết băng” 結冰 nước đóng lại thành băng, “kết hạch” 結核 khí huyết đọng lại thành cái hạch.
6. (Động) Ra trái, ra quả. ◇Tây du kí 西遊記: “Tiên đào thường kết quả” 仙桃常結果 (Đệ nhất hồi) Đào tiên thường ra quả.
7. (Động) Thắt gọn, tóm lại. ◎Như: “tổng kết” 總結 tóm tắt lại, thắt gọn lại bằng một câu, “cam kết” 甘結 làm tờ cam đoan để cho quan xử cho xong án.
8. (Danh) Nút, nơ. ◎Như: “đả kết” 打結 thắt nút, “hồ điệp kết” 蝴蝶結 nơ hình con bướm.
9. (Danh) Giấy cam đoan, bảo chứng. ◎Như: “bảo kết”保結 tờ cam kết.

Từ ghép 3

jiē

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. thắt nút
2. kết, bó
3. liên kết
4. kết hợp
5. ra quả, kết quả

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thắt nút dây. ◎Như: “kết võng” 結網 thắt lưới, “kết thằng” 結繩 thắt mối dây. Đời xưa chưa có chữ, cứ mỗi việc thắt một nút dây để làm ghi gọi là “kết thằng chi thế” 結繩之世 hay “kết thằng kí sự” 結繩記事.
2. (Động) Cùng gắn bó với nhau. ◎Như: “kết giao” 結交 làm bạn với nhau, “kết hôn” 結婚 gắn bó làm vợ chồng.
3. (Động) Xây dựng, lập nên. ◎Như: “kết lư” 結廬 làm nhà.
4. (Động) Cấu thành, hình thành. ◎Như: “kết oán” 結怨, “kết hận” 結恨 đều nghĩa là gây ra sự oán hận cả. § Nhà Phật cũng gọi những mối oan thù kiếp trước là “kết”.
5. (Động) Đông lại, đọng lại. ◎Như: “kết băng” 結冰 nước đóng lại thành băng, “kết hạch” 結核 khí huyết đọng lại thành cái hạch.
6. (Động) Ra trái, ra quả. ◇Tây du kí 西遊記: “Tiên đào thường kết quả” 仙桃常結果 (Đệ nhất hồi) Đào tiên thường ra quả.
7. (Động) Thắt gọn, tóm lại. ◎Như: “tổng kết” 總結 tóm tắt lại, thắt gọn lại bằng một câu, “cam kết” 甘結 làm tờ cam đoan để cho quan xử cho xong án.
8. (Danh) Nút, nơ. ◎Như: “đả kết” 打結 thắt nút, “hồ điệp kết” 蝴蝶結 nơ hình con bướm.
9. (Danh) Giấy cam đoan, bảo chứng. ◎Như: “bảo kết”保結 tờ cam kết.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thắt, đan, tết, buộc: 結繩 Thắt mối dây; 結網 Đan lưới; 張燈結彩 Treo đèn kết hoa; 結鞋帶 Buộc dây giày;
② Nút: 打結 Thắt nút;
③ Kết liền, kết lại, kết tụ, tụ lại, đóng lại: 結成一塊塊的 Kết lại từng mảng; 結氷 Đóng băng; 結怨 Kết oán;
④ Kết thúc, chấm dứt, cuối cùng, xong xuôi: 結算 Kết toán; 這不結了嗎! Thế thì xong xuôi cả rồi!; 總結 Tổng kết;
⑤ Giấy cam kết, tờ cam kết. Xem 結 [jie].

Từ điển Trần Văn Chánh

Kết quả, ra trái, có quả. Xem 結 [jié].

Từ điển Trung-Anh

(1) (of a plant) to produce (fruit or seeds)
(2) Taiwan pr. [jie2]

Từ ghép 19

jié

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thắt nút dây. ◎Như: “kết võng” 結網 thắt lưới, “kết thằng” 結繩 thắt mối dây. Đời xưa chưa có chữ, cứ mỗi việc thắt một nút dây để làm ghi gọi là “kết thằng chi thế” 結繩之世 hay “kết thằng kí sự” 結繩記事.
2. (Động) Cùng gắn bó với nhau. ◎Như: “kết giao” 結交 làm bạn với nhau, “kết hôn” 結婚 gắn bó làm vợ chồng.
3. (Động) Xây dựng, lập nên. ◎Như: “kết lư” 結廬 làm nhà.
4. (Động) Cấu thành, hình thành. ◎Như: “kết oán” 結怨, “kết hận” 結恨 đều nghĩa là gây ra sự oán hận cả. § Nhà Phật cũng gọi những mối oan thù kiếp trước là “kết”.
5. (Động) Đông lại, đọng lại. ◎Như: “kết băng” 結冰 nước đóng lại thành băng, “kết hạch” 結核 khí huyết đọng lại thành cái hạch.
6. (Động) Ra trái, ra quả. ◇Tây du kí 西遊記: “Tiên đào thường kết quả” 仙桃常結果 (Đệ nhất hồi) Đào tiên thường ra quả.
7. (Động) Thắt gọn, tóm lại. ◎Như: “tổng kết” 總結 tóm tắt lại, thắt gọn lại bằng một câu, “cam kết” 甘結 làm tờ cam đoan để cho quan xử cho xong án.
8. (Danh) Nút, nơ. ◎Như: “đả kết” 打結 thắt nút, “hồ điệp kết” 蝴蝶結 nơ hình con bướm.
9. (Danh) Giấy cam đoan, bảo chứng. ◎Như: “bảo kết”保結 tờ cam kết.

Từ điển Trung-Anh

(1) knot
(2) sturdy
(3) bond
(4) to tie
(5) to bind
(6) to check out (of a hotel)

Từ ghép 225

bǎi bān bā jié 百般巴結bǎn jié 板結bì rán jié guǒ 必然結果biān jié 編結biān jié yè 編結業bīng lián huò jié 兵連禍結bù jié guǒ 不結果bù jié méng 不結盟chán jié 纏結chǎn pǐn jié gòu 產品結構chāo lián jié 超聯結chāo lián jié 超連結chēng mù jié shé 瞠目結舌chéng qún jié duì 成群結隊chóng jié jīng 重結晶chóu cháng bǎi jié 愁腸百結cí sù jié gòu 詞素結構cuò jué jié hé 錯覺結合dǎ jié 打結dà biàn mì jié 大便祕結dài shù jié gòu 代數結構dǎn jié shí 膽結石dì jié 締結diào chá jié guǒ 調查結果Dìng jié 定結Dìng jié xiàn 定結縣dòng cí jié gòu 動詞結構dòng jié 凍結duō chóng jié jú 多重結局É dǐ pǔ sī qíng jié 俄底浦斯情結fèi jié hé 肺結核fèi jié hé bìng 肺結核病fēn bù shì jié gòu 分佈式結構gōu jié 勾結guǎng jié liáng yuán 廣結良緣guī gēn jié dǐ 歸根結底guī gēn jié dǐ 歸根結柢guī gēn jié dì 歸根結蒂guī jié 歸結hé jié gòu 核結構héng jié cháng 橫結腸hóu jié 喉結hú dié jié 蝴蝶結huā jié 花結huán xíng jié gòu 環形結構huó jié 活結jī chǔ jié gòu 基礎結構jí jié 集結jiàng jié cháng 降結腸jiāo jié 交結jiāo jié 膠結jié àn 結案jié bā 結疤jié bài 結拜jié bàn 結伴jié bàn ér xíng 結伴而行jié bīng 結冰jié cǎi 結彩jié cǎo 結草jié cǎo xián huán 結草銜環jié cháng 結腸jié cháng jìng jiǎn chá 結腸鏡檢查jié cháng yán 結腸炎jié chéng 結成jié chóu 結仇jié cún 結存jié dān 結單jié dǎng 結黨jié dǎng yíng sī 結黨營私jié dì zǔ zhī 結締組織jié diǎn 結點jié duì 結隊jié duì chéng qún 結隊成群jié duì zǐ 結對子jié fà 結髮jié gōng 結恭jié gòu 結構jié gòu lǐ lùn 結構理論jié gòu shì 結構式jié gòu zhǔ yì 結構主義jié gòu zhù cí 結構助詞jié guǒ 結果jié hé 結合jié hé 結核jié hé bìng 結核病jié hé gǎn jūn 結核桿菌jié hé guò chéng 結合過程jié hé jūn sù 結核菌素jié hé lǜ 結合律jié hé mó xíng 結合模型jié hóu 結喉jié huān 結歡jié huì 結匯jié hūn 結婚jié hūn jì niàn rì 結婚紀念日jié hūn zhèng 結婚證jié huǒ 結伙jié jì 結記jié jiā 結痂jié jiāo 結交jié jié 結節jié jīng 結晶jié jīng shuǐ 結晶水jié jīng tǐ 結晶體jié jīng xué 結晶學jié jīng zhuàng 結晶狀jié jú 結局jié ké 結殼jié le 結了jié lí 結縭jié lí 結褵jié lián 結連jié liáng zi 結梁子jié lú 結廬jié lùn 結論jié mài 結脈jié méng 結盟jié mó 結膜jié mó yán 結膜炎jié mò 結末jié mù 結幕jié nà 結納jié qīn 結親jié qīng 結清jié qiú gān lán 結球甘藍jié shé 結舌jié shè zì yóu 結社自由jié shí 結石jié shí 結識jié shù 結束jié shù gōng zuò 結束工作jié shù yǔ 結束語jié suàn 結算jié suàn fāng shì 結算方式jié wěi 結尾jié yè 結業jié yì 結義jié yīng 結纓jié yú 結餘jié yǔ 結語jié yuán 結緣jié yuàn 結怨jié zā 結扎jié zhàng 結帳jié zhàng 結賬jié zi 結子jīng tǐ jié gòu 晶體結構jiū jié 糾結jú bù lián jié wǎng luò 局部連結網絡jù jié 具結kàng zhèn jié gòu 抗震結構kě jié hé xìng 可結合性kè hù fú wù qì jié gòu 客戶服務器結構láo yì jié hé 勞逸結合lián jié 聯結lián jié 連結lián jié xiàn 連結線lián jié zhǔ yì 聯結主義lián jié zhǔ yì 連結主義liàn jié 鏈結liàn jiù qíng jié 戀舊情結liàn mǔ qíng jié 戀母情結liǎo jié 了結lín bā jié 淋巴結lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎng 臨淵羨魚,不如退而結網lǐng jié 領結měng jié hé 錳結核mì jié 祕結mín zú tuán jié 民族團結nián jié 粘結nián jié 黏結níng jié 凝結niǔ jié 扭結pān gāo jié guì 攀高結貴píng shì jié zhé 憑軾結轍qiè jié shū 切結書qíng jié 情結Qióng jié 瓊結Qióng jié 窮結Qióng jié xiàn 瓊結縣Qióng jié xiàn 窮結縣shǎn diàn shì jié hūn 閃電式結婚shāo jié 燒結shěn jié 審結shèn jié shí 腎結石shēng jié cháng 升結腸shéng jié 繩結sǐ jié 死結sǐ jié nán jiě 死結難解suǐ jié 髓結táo yuán jié yì 桃園結義tào jié 套結tǒng jì jié guǒ 統計結果tǔ yáng jié hé 土洋結合tuán jié 團結Tuán jié Gōng huì 團結工會tuán jié jiù shì lì liang 團結就是力量tuò pū jié gòu 拓撲結構wán jié 完結wéi hù jié gòu 圍護結構wèi jié shù 未結束Wǔ jié 五結Wǔ jié xiāng 五結鄉wù lǐ jié gòu 物理結構xǐ jié lián lǐ 喜結連理xiǎo jié 小結xīn jié 心結xíng jiāng jié shù 行將結束xuè yè níng jié 血液凝結Yǐ xī jié shū 以西結書yǐ zhuàng jié cháng 乙狀結腸yì jié jīn lán 義結金蘭yǒu jié guǒ 有結果yù jié 鬱結yuān jiā yí jiě bù yí jié 冤家宜解不宜結yùn jié 蘊結zhāng dēng jié cǎi 張燈結彩zhāng kǒu jié shé 張口結舌zhēng jié 癥結zhōng jié 終結Zhōng Xī yī jié hé 中西醫結合zhǔ wèi jié gòu 主謂結構zhǔn wěn xuán wō jié gòu 準穩旋渦結構zī liào liàn jié céng 資料鏈結層zǒng jié 總結