Có 1 kết quả:

gēng
Âm Pinyin: gēng
Âm Hán Việt: căng
Unicode: U+7D59
Tổng nét: 12
Bộ: mì 糸 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶一丨フ一一一
Thương Hiệt: VFMAM (女火一日一)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

gēng

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. dây thừng to
2. vội, kíp, gấp

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 絚

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 緪.