Có 1 kết quả:

qiū
Âm Pinyin: qiū
Tổng nét: 15
Bộ: mì 糸 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶丶ノ一丨フノフ一一
Thương Hiệt: VFTCW (女火廿金田)
Unicode: U+7DE7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thu
Âm Quảng Đông: cau1

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

qiū

phồn thể

Từ điển phổ thông

dây thắng đái

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Như 鞧 và 鞦 (bộ 革);
②【緧縮】thu súc [qiu suo] Rút bớt, thu hẹp, co lại.