Có 2 kết quả:

Gōugōu
Âm Pinyin: Gōu, gōu
Âm Hán Việt: câu
Unicode: U+7DF1
Tổng nét: 15
Bộ: mì 糸 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶ノ丨フ一ノ一一ノ丶
Thương Hiệt: VFONK (女火人弓大)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

Gōu

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

(1) surname Gou
(2) Gou Mountain in Henan

gōu

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. dây quấn ở chuôi dao hay chuôi kiếm
2. họ Câu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây buộc trên chuôi đao, kiếm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Dây quấn ở chuôi dao hay chuôi kiếm;
② [Gou] (Họ) Câu.

Từ điển Trung-Anh

(1) rope attached to a sword hilt
(2) (archaic) hilt
(3) sword