Có 2 kết quả:

zóng shēnzòng shēn

1/2

zóng shēn

phồn thể

Từ điển phổ thông

đánh thọc sâu, đánh tung thâm

Một số bài thơ có sử dụng

zòng shēn

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

(1) depth (from front to rear)
(2) depth (into a territory)
(3) span (of time)
(4) (fig.) depth (of deployment, progress, development etc)

Một số bài thơ có sử dụng