Có 3 kết quả:

fánpán

1/3

fán

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nhiều, đông
2. sinh, đẻ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhiều, đông. ◎Như: “phồn diễn” 繁衍 nhung nhúc, đầy đàn. ◇Tuân Tử 荀子: “Cao thành thâm trì, bất túc dĩ vi cố; nghiêm lệnh phồn hình, bất túc dĩ vi uy” 高城深池, 不足以為固; 嚴令繁刑, 不足以為威 (Nghị binh 議兵) Thành cao hào sâu, không đủ lấy làm vững; mệnh lệnh nghiêm khắc hình phạt nhiều, không đủ lấy làm uy.
2. (Tính) Phức tạp, phiền toái. ◎Như: “phồn tạp” 繁雜 phiền toái, “phồn trọng” 繁重 nặng nề.
3. (Tính) Rậm rạp, giàu có, mậu thịnh, hưng thịnh. ◎Như: “chi diệp phồn thịnh” 枝葉繁盛 cành lá um tùm, “phồn vinh” 繁榮 giàu có, thịnh vượng.
4. (Danh) Họ “Phồn”.
5. Một âm là “bàn”. (Danh) Dây thắng đái ngựa.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 繁[fan2]

Từ điển Trung-Anh

(1) complicated
(2) many
(3) in great numbers
(4) abbr. for 繁體|繁体[fan2 ti3], traditional form of Chinese characters

Từ ghép 78

càn ruò fán xīng 灿若繁星càn ruò fán xīng 燦若繁星fán běn 繁本fán bó 繁博fán duō 繁多fán fù 繁复fán fù 繁複fán huā 繁花fán huá 繁华fán huá 繁華fán jiǎn 繁简fán jiǎn 繁簡fán lǚ 繁縷fán lǚ 繁缕fán máng 繁忙fán mào 繁茂fán mì 繁密fán nào 繁闹fán nào 繁鬧fán róng 繁榮fán róng 繁荣fán róng chāng shèng 繁榮昌盛fán róng chāng shèng 繁荣昌盛fán rǒng 繁冗fán rù 繁縟fán rù 繁缛fán shèng 繁盛fán suǒ 繁琐fán suǒ 繁瑣fán tǐ 繁体fán tǐ 繁體fán tǐ zì 繁体字fán tǐ zì 繁體字fán wén 繁文fán wén rù jié 繁文縟節fán wén rù jié 繁文缛节fán wú 繁芜fán wú 繁蕪fán xīng 繁星fán yǎn 繁衍fán yù 繁育fán zá 繁杂fán zá 繁雜fán zhēng bó yǐn 繁征博引fán zhēng bó yǐn 繁徵博引fán zhí 繁殖fán zhòng 繁重fēn fán 紛繁fēn fán 纷繁hào fán 浩繁jiǎn fán 简繁jiǎn fán 簡繁jiǎn fán zhuǎn huàn 简繁转换jiǎn fán zhuǎn huàn 簡繁轉換jìn qīn fán zhí 近亲繁殖jìn qīn fán zhí 近親繁殖jīng jì fán róng 經濟繁榮jīng jì fán róng 经济繁荣juàn zhì hào fán 卷帙浩繁liáng zhǒng fán yù 良种繁育liáng zhǒng fán yù 良種繁育mǎn tiān fán xīng 满天繁星mǎn tiān fán xīng 滿天繁星míng mù fán duō 名目繁多pín fán 頻繁pín fán 频繁rǒng fán 冗繁shì wù fán máng 事务繁忙shì wù fán máng 事務繁忙wú fán 芜繁wú fán 蕪繁wú xìng fán zhí 无性繁殖wú xìng fán zhí 無性繁殖xùn yǎng fán zhí 馴養繁殖xùn yǎng fán zhí 驯养繁殖xùn yǎng fán zhí chǎng 馴養繁殖場xùn yǎng fán zhí chǎng 驯养繁殖场zhòu yì fán yǎn 胄裔繁衍

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhiều, đông. ◎Như: “phồn diễn” 繁衍 nhung nhúc, đầy đàn. ◇Tuân Tử 荀子: “Cao thành thâm trì, bất túc dĩ vi cố; nghiêm lệnh phồn hình, bất túc dĩ vi uy” 高城深池, 不足以為固; 嚴令繁刑, 不足以為威 (Nghị binh 議兵) Thành cao hào sâu, không đủ lấy làm vững; mệnh lệnh nghiêm khắc hình phạt nhiều, không đủ lấy làm uy.
2. (Tính) Phức tạp, phiền toái. ◎Như: “phồn tạp” 繁雜 phiền toái, “phồn trọng” 繁重 nặng nề.
3. (Tính) Rậm rạp, giàu có, mậu thịnh, hưng thịnh. ◎Như: “chi diệp phồn thịnh” 枝葉繁盛 cành lá um tùm, “phồn vinh” 繁榮 giàu có, thịnh vượng.
4. (Danh) Họ “Phồn”.
5. Một âm là “bàn”. (Danh) Dây thắng đái ngựa.

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhiều, đông. ◎Như: “phồn diễn” 繁衍 nhung nhúc, đầy đàn. ◇Tuân Tử 荀子: “Cao thành thâm trì, bất túc dĩ vi cố; nghiêm lệnh phồn hình, bất túc dĩ vi uy” 高城深池, 不足以為固; 嚴令繁刑, 不足以為威 (Nghị binh 議兵) Thành cao hào sâu, không đủ lấy làm vững; mệnh lệnh nghiêm khắc hình phạt nhiều, không đủ lấy làm uy.
2. (Tính) Phức tạp, phiền toái. ◎Như: “phồn tạp” 繁雜 phiền toái, “phồn trọng” 繁重 nặng nề.
3. (Tính) Rậm rạp, giàu có, mậu thịnh, hưng thịnh. ◎Như: “chi diệp phồn thịnh” 枝葉繁盛 cành lá um tùm, “phồn vinh” 繁榮 giàu có, thịnh vượng.
4. (Danh) Họ “Phồn”.
5. Một âm là “bàn”. (Danh) Dây thắng đái ngựa.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhiều. Như phồn thịnh 繁盛 nhiều nhõi đông đúc, phồn diễn 繁衍 nhung nhúc, đầy đàn, đầy lũ.
② Một âm là bàn. Cái dây thắng đái ngựa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhiều, phức tạp, rắc rối: 繁星滿天 Sao đầy trời;
② Sinh sôi nảy nở: 兔子繁殖很快 Giống thỏ sinh sôi nảy nở rất nhanh Xem 繁 [Pó].

Từ điển Trần Văn Chánh

(Họ) Phồn Xem 繁 [fán].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ người — Các âm khác là Bàn, Phiền.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ người — Các âm khác là Bà, Phiền, Phồn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều — Lộn xộn phức tạp — Các âm khác là Bà, Bàn. Xem các âm này — Cũng đọc Phồn.