Có 2 kết quả:

sāozǎo

1/2

sāo

phồn thể

Từ điển phổ thông

ươm tơ (kéo tơ ở kén ra)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ươm tơ, kéo tơ ở cái kén ra.
2. Một âm là “tảo”. (Danh) Màu sặc sỡ lang lổ. § Thông “tảo” 藻 chỉ ngũ sắc.

Từ điển Trung-Anh

to reel silk from cocoons

zǎo

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ươm tơ, kéo tơ ở cái kén ra.
2. Một âm là “tảo”. (Danh) Màu sặc sỡ lang lổ. § Thông “tảo” 藻 chỉ ngũ sắc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Màu sắc sặc sỡ (dùng như 藻, bộ 艹).

Từ điển Trần Văn Chánh

Ươm (tơ). 【繅絲】tao ti [saosi] Kéo tơ, ươm tơ.