Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Tổng nét: 21
Bộ: mì 糸 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一丨一
Thương Hiệt: VFWGG (女火田土土)
Unicode: U+7E86
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: mặc
Âm Nhật (onyomi): ボク (boku), モク (moku)
Âm Nhật (kunyomi): なわ (nawa)
Âm Quảng Đông: mak6

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dây chập nhiều lần

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây chắp đôi. ◇Trang Tử 莊子: “Phụ li bất dĩ giao tất, ước thúc bất dĩ mặc tác” 附離不以膠漆, 約束不以纆索 (Biền mẫu 駢拇) (Cái gì mà tính tự nhiên) bám dính vào nhau thì không (cần đến) keo sơn, (tự nhiên) thắt chặt với nhau thì không (cần dùng) dây chạc.

Từ điển Thiều Chửu

① Thứ dây chắp ba lần.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Dây chắp ba lần.

Từ điển Trung-Anh

(1) bind
(2) cord