Có 1 kết quả:

shū
Âm Pinyin: shū
Tổng nét: 7
Bộ: mì 糸 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一フ丶フ丨
Thương Hiệt: VMNIN (女一弓戈弓)
Unicode: U+7EBE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thư
Âm Nôm: thư
Âm Quảng Đông: syu1

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

shū

giản thể

Từ điển phổ thông

1. giải, gỡ
2. hoãn lại

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 紓.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 紓

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Cởi, gỡ, giải trừ: 紓難 Giải trừ khó khăn nguy hiểm; 紓禍 Vượt qua tai hoạ;
② Hoãn, thư hoãn, hoà hoãn;
③ Dư dật.

Từ điển Trung-Anh

(1) abundant
(2) ample
(3) at ease
(4) relaxed
(5) to free from
(6) to relieve

Từ ghép 5