Có 2 kết quả:

xiè
Âm Pinyin: xiè,
Tổng nét: 8
Bộ: mì 糸 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一一丨丨一フ
Thương Hiệt: VMPT (女一心廿)
Unicode: U+7EC1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tiết
Âm Nôm: tiết
Âm Quảng Đông: sit3

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

xiè

giản thể

Từ điển phổ thông

cương ngựa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 紲.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Dây thừng (để cột trâu, bò, dê...).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 紲

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thừng, dây: 縲紲 Xiềng xích;
② Cương ngựa;
③ Trói, buộc.

Từ điển Trung-Anh

(1) to tie
(2) to bind
(3) to hold on a leash
(4) rope
(5) cord

Từ điển Trung-Anh

variant of 紲|绁[xie4]

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 紲.