Có 1 kết quả:

bàn
Âm Pinyin: bàn
Tổng nét: 8
Bộ: mì 糸 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一丶ノ一一丨
Thương Hiệt: VMFQ (女一火手)
Unicode: U+7ECA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bán
Âm Nôm: bạn
Âm Quảng Đông: bun6

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

bàn

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cùm lại, giữ lại
2. vướng, vấp
3. vật cản trở, chướng ngại vật

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 絆.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 絆

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vướng, vấp: 絆馬索 Vướng phải dây cương; 被 石頭絆倒了 Vấp phải hòn đá ngã lăn ra;
② (văn) Cái cùm (để cùm ngựa).

Từ điển Trung-Anh

(1) to trip
(2) to stumble
(3) to hinder

Từ ghép 9