Có 2 kết quả:

Shàoshào
Âm Pinyin: Shào, shào
Tổng nét: 8
Bộ: mì 糸 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フフ一フノ丨フ一
Thương Hiệt: VMSHR (女一尸竹口)
Unicode: U+7ECD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thiệu
Âm Nôm: thiệt
Âm Quảng Đông: siu6

Tự hình 2

Dị thể 4

1/2

shào

giản thể

Từ điển phổ thông

tiếp nối

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 紹.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 紹

Từ điển Trần Văn Chánh

Nối tiếp, nối liền: 紹過 Tiếp tục, nối tiếp; 克紹箕裘 Nối được nghiệp của cha ông; 紹介 Giới thiệu (nối kết hai bên).

Từ điển Trung-Anh

(1) to continue
(2) to carry on

Từ ghép 9