Có 1 kết quả:

duàn
Âm Pinyin: duàn
Tổng nét: 12
Bộ: mì 糸 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一ノ丨一一一ノフフ丶
Thương Hiệt: VMHJE (女一竹十水)
Unicode: U+7F0E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đoạn
Âm Nôm: đoạn
Âm Quảng Đông: dyun6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

duàn

giản thể

Từ điển phổ thông

vải đoạn, vải lụa trơn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 緞.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 緞

Từ điển Trần Văn Chánh

Đoạn, sa tanh.【緞子】đoạn tử [duànzi] Sa tanh.

Từ điển Trung-Anh

satin

Từ ghép 11