Có 1 kết quả:

gǎo
Âm Pinyin: gǎo
Tổng nét: 13
Bộ: mì 糸 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一丶一丨フ一丨フ丨フ一
Thương Hiệt: VMYRB (女一卜口月)
Unicode: U+7F1F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cảo
Âm Quảng Đông: gou2

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

gǎo

giản thể

Từ điển phổ thông

tre thuộc mỏng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 縞.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 縞

Từ điển Trần Văn Chánh

The mộc mỏng (một loại lụa trắng thời xưa).

Từ điển Trung-Anh

plain white silk

Từ ghép 2