Có 1 kết quả:

chán
Âm Pinyin: chán
Tổng nét: 13
Bộ: mì 糸 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フフ一丶一ノ丨フ一一丨一一
Thương Hiệt: VMIWG (女一戈田土)
Unicode: U+7F20
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: triền
Âm Nôm: triền
Âm Quảng Đông: cin4

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

chán

giản thể

Từ điển phổ thông

quấn, vấn, buộc, bó quanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 纏.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 纏

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quấn, vấn, bó, ràng, bọc: 纏繃帶 Quấn băng; 拿繃帶纏傷口 Lấy băng bó vết thương; 頭上纏着一塊毛巾 Đầu vấn một chiếc khăn mặt;
② Quấy phá, quấy rầy, vướng víu: 你別纏我 Đừng có quấy rầy tôi; 他被事情纏住了,不能來 Anh ấy vướng víu công việc không đến được.

Từ điển Trung-Anh

(1) to wind around
(2) to wrap round
(3) to coil
(4) tangle
(5) to involve
(6) to bother
(7) to annoy

Từ ghép 30