Có 1 kết quả:

shàn
Âm Pinyin: shàn
Tổng nét: 15
Bộ: mì 糸 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
Thương Hiệt: VMTTR (女一廿廿口)
Unicode: U+7F2E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thiện
Âm Nôm: thiện
Âm Quảng Đông: sin6

Tự hình 2

Dị thể 6

1/1

shàn

giản thể

Từ điển phổ thông

sửa chữa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 繕.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 繕

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sửa, chữa: 修繕 Tu sửa; 征繕 Sửa sang đồ binh;
② Sao, chép, viết rõ: 繕寫 Sao chép.

Từ điển Trung-Anh

(1) to repair
(2) to mend
(3) to rewrite
(4) to transcribe

Từ ghép 3