Có 1 kết quả:

tán
Âm Pinyin: tán
Tổng nét: 18
Bộ: fǒu 缶 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ一一丨フ丨一丨フ丨丨一丨フ一一一丨
Thương Hiệt: OUMWJ (人山一田十)
Unicode: U+7F48
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đàm, đàn
Âm Nôm: đàn
Âm Quảng Đông: taam4

Tự hình 1

Dị thể 4

1/1

tán

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái vò rượu

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như chữ 壇.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 罎.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Đàm 罎.

Từ điển Trung-Anh

earthen jar

Từ ghép 4