Có 1 kết quả:

wǎng
Âm Pinyin: wǎng
Unicode: U+7F51
Tổng nét: 6
Bộ: wǎng 网 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: 丨フノ丶ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

wǎng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái lưới
2. vu khống, lừa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngày xưa dùng như chữ “võng” 網.
2. § Giản thể của chữ 網.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngày xưa dùng như chữ võng 網.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chữ 網 thời xưa (nay là dạng giản thể của 網).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lưới, chài: 魚網 Lưới bắt cá. (Ngr) Bủa vây để bắt: 天羅地網 Lưới trời khó thoát, thiên la địa võng;
② Mạng: 蜘蛛網 Mạng nhện; 電網 Mạng điện;
③ Hệ thống, mạng lưới, bộ máy: 通訊網 Hệ thống thông tin;
④ Đánh bắt bằng lưới: 網着了一條魚 Đánh được một con cá.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lưới đánh cá. Như chữ Võng 網 — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Võng. Cũng viết là 罒.

Từ điển Trung-Anh

(1) net
(2) network

Từ ghép