Có 1 kết quả:

zēng
Âm Pinyin: zēng
Tổng nét: 17
Bộ: wǎng 网 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ丨丨一丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
Thương Hiệt: WLCWA (田中金田日)
Unicode: U+7F7E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tăng
Âm Nôm: tăng
Âm Nhật (onyomi): ソウ (sō)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zang1

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

zēng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái lưới đánh cá

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lưới đánh cá hình vuông có bốn khung.
2. (Động) Dùng lưới đánh cá. ◇Sử Kí 史記: “Nãi đan thư bạch viết: Trần Thắng vương, trí nhân sở tăng ngư phúc trung” 乃丹書帛曰: 陳勝王, 置人所罾魚腹中 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Bèn viết chữ son vào lụa: "Trần Thắng làm vua", nhét vào bụng một con cá người ta mới kéo lưới được.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái lưới rơ (lưới đánh cá).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lưới đánh cá.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lưới đánh cá.

Từ điển Trung-Anh

large square net

Từ ghép 1