Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Unicode: U+7F81
Tổng nét: 17
Bộ: wǎng 网 (+12 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ丨丨一一丨丨一丨フ一一丨フフ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

giản thể

Từ điển phổ thông

giữ gìn, duy trì, kiềm chế

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 羈.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dàm (đầu ngựa): 無羈之馬 Ngựa không dàm;
② Gắn dàm vào đầu ngựa;
③ Trói, buộc, bó buộc, ràng buộc, hạn chế: 放蕩不羈 Phóng đãng, không chịu sự bó buộc;
④ Ở trọ, ngủ nhờ, ở lại (quê người) (như 羇): 羈旅 Ở ngụ quê người;
⑤ Người ở trọ, người ở nơi khác đến.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 羈

Từ điển Trung-Anh

(1) bridle
(2) halter
(3) to restrain
(4) to detain
(5) to lodge
(6) inn

Từ điển Trung-Anh

variant of 羈|羁[ji1]

Từ ghép