Có 1 kết quả:

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ở nhờ, ở gửi, ở trọ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dàm đầu ngựa. § Cũng như “ki” 羈.
2. (Danh) Khách trọ, lữ khách. § Cũng như “ki” 羈. ◇Tả truyện 左傳: “Vi ki chung thế, khả vị vô dân” 為羇終世, 可謂無民 (Chiêu Công thập tam niên 昭公十三年) Làm khách trọ suốt đời, có thể gọi là không có dân.
3. (Động) Ở nhờ, ở trọ. § Cũng như “ki” 羈. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Loạn hậu ta ngô tại, Ki tê kiến nhữ nan” 亂後嗟吾在, 羇栖見汝難 (Đệ ngũ đệ phong độc tại Giang Tả 第五弟豐獨在江左) Sau thời loạn lạc than ôi ta còn sống, Ở nhờ ngủ đậu khó gặp em.

Từ điển Thiều Chửu

① Ở nhờ, gửi, người đi đường ngủ nhờ ngủ trọ gọi là ki lữ 羇旅.

Từ điển Trần Văn Chánh

Ở nhờ, ngủ nhờ. Như 羈 Nghĩa
③.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sống ở đất người. Ở đậu.

Từ điển Trung-Anh

variant of 羈|羁[ji1]