Có 1 kết quả:

fén
Âm Pinyin: fén
Tổng nét: 10
Bộ: yáng 羊 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶ノ一一一ノノ丶フノ
Thương Hiệt: TQCSH (廿手金尸竹)
Unicode: U+7F92
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: phần
Âm Quảng Đông: fan1, fan4

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

fén

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cừu đực lông trắng

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cừu đực lông trắng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con dê đực.