Có 1 kết quả:

shān

1/1

shān

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mùi tanh hôi của dê hay cừu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mùi tanh hôi của giống cừu, dê.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 羴.

Từ điển Trung-Anh

rank odor (of sheep or goats)