Có 1 kết quả:

shān ㄕㄢ
Âm Pinyin: shān ㄕㄢ
Tổng nét: 19
Bộ: yáng 羊 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶ノ一一一ノ丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一
Thương Hiệt: TQYWM (廿手卜田一)
Unicode: U+7FB6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: chiên, thiên
Âm Nôm: chen, chiên, thiên, xiên
Âm Nhật (onyomi): セン (sen)
Âm Nhật (kunyomi): なまぐさ.い (namagusa.i)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zin1

Tự hình 2

Dị thể 8

Chữ gần giống 59

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

shān ㄕㄢ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mùi tanh hôi của dê hay cừu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mùi tanh hôi của giống cừu, dê.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 羴.

Từ điển Trung-Anh

rank odor (of sheep or goats)