Có 2 kết quả:

1/2

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

surname Xi

Từ ghép 4

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. học đi học lại, luyện tập
2. quen

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chim đập cánh nhiều lần học bay.
2. (Động) Học đi học lại. ◎Như: “giảng tập” 講習, “học tập” 學習. ◇Luận Ngữ 論語: “Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ?” 學而時習之, 不亦悅乎 (Học nhi 學而) Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?
3. (Động) Biết rõ, hiểu. § Thông “hiểu” 曉. ◇Quản Tử 管子: “Minh ư trị loạn chi đạo, tập ư nhân sự chi chung thủy giả dã” 明於治亂之道, 習於人事之終始者也 (Chánh thế 正世) Rõ đạo trị loạn, biết sự trước sau của việc đời vậy.
4. (Danh) Sự việc, động tác làm đi làm lại nhiều lần.
5. (Danh) Thói quen. ◎Như: “cựu tập” 舊習 thói cũ, “ác tập” 惡習 tật xấu, “tích tập nan cải” 積習難改 thói quen lâu ngày khó sửa. ◇Luận Ngữ 論語: “Tính tương cận dã, tập tương viễn dã” 性相近也, 習相遠也 (Dương Hóa 陽貨) Bản tính con người gần giống nhau, do tiêm nhiễm thói quen bên ngoài mới khác xa nhau.
6. (Danh) Người thân tín, thân cận. ◇Lễ Kí 禮記: “Hữu quý thích cận tập” 有貴戚近習 (Nguyệt lệnh 月令) Có người yêu quý thân cận.
7. (Danh) Họ “Tập”.
8. (Phó) Quen, thạo, thường. ◎Như: “tập kiến” 習見 thấy quen, thường nhìn thấy, “tập văn” 習聞 nghe quen.
9. (Tính) Chập hai lần.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tập, ôn tập, luyện tập: 自習 Tự học; 習字 Tập viết; 學而時習之 Học thì thường thường ôn lại những điều đã học (Luận ngữ);
② Thông thạo, quen thuộc, rõ, rành rẽ: 習兵 Thông thạo việc binh; 不習水性 Không quen bơi lội; 主人翁習知之 Ông chủ biết rõ (rành rẽ) người đó (Sử kí: Phạm Thư Sái Trạch liệt truyện). (Ngr) Thông thường, thường;
③ Tập quen, tập quán, thói quen, quen nết: 積習 Thói quen lâu đời; 惡習 Thói xấu, tật xấu; 陋習 Hủ tục; 性相近,習相遠 Tính tự nhiên của con người vốn gần giống nhau, nhưng vì tập theo thói quen bên ngoài mà dần dần xa cách nhau;
④ (văn) Chim học bay khi mới ra ràng;
⑤ Chồng lên, hai lần;
⑥ [Xí] (Họ) Tập.

Từ điển Trung-Anh

(1) to practice
(2) to study
(3) habit

Từ ghép 75

bǔ xí 補習bǔ xí bān 補習班chén guī jiù xí 陳規舊習chén guī lòu xí 陳規陋習chuán xí 傳習è xí 惡習fù xí 復習fù xí 複習gù xí 痼習guān liáo xí qì 官僚習氣hǎo hǎo xué xí , tiān tiān xiàng shàng 好好學習,天天向上jī xí 積習jī xí chéng sú 積習成俗jī xí nán gǎi 積習難改jiàn xí 見習jiàn xí shēng 見習生jiàn xí yī shēng 見習醫生jiàn xí yī shī 見習醫師jiàn xí yuán 見習員jiǎng xí 講習jiǎng xí bān 講習班jiǎng xí huì 講習會jiù xí 舊習jūn shì yǎn xí 軍事演習kàn bù xí guàn 看不習慣kè kǔ xué xí 刻苦學習lián xiǎng xué xí 聯想學習liàn xí 練習liàn xí běn 練習本liàn xí cè 練習冊liàn xí chǎng 練習場lòu xí 陋習mín jiān xí sú 民間習俗rǎn fēng xí sú 染風習俗shēn dù xué xí 深度學習shí xí 實習shí xí sheng 實習生shǐ xí guàn 使習慣shú xí 熟習wēn xí 溫習xí dé 習得xí dé xìng 習得性xí dé xìng wú zhù gǎn 習得性無助感xí guàn 習慣xí guàn chéng zì rán 習慣成自然xí guàn fǎ 習慣法xí guàn ruò zì rán 習慣若自然xí guàn xìng 習慣性xí guàn yòng fǎ 習慣用法xí guàn yòng yǔ 習慣用語xí guàn zì rán 習慣自然xí jiàn 習見xí qì 習氣xí sú 習俗xí sú yí xìng 習俗移性xí tí 習題xí xí 習習xí xìng 習性xí yǐ chéng sú 習以成俗xí yǐ chéng xìng 習以成性xí yǐ wéi cháng 習以為常xí yòng 習用xí yǔ 習語xí zì 習字xiāng xià xí qì 鄉下習氣xiāng yán chéng xí 相沿成習xiū xí 修習xué xí 學習xué xí kè kǔ 學習刻苦yán xí 研習yǎn xí 演習yù xí 預習zhān rǎn xí qì 沾染習氣zhuā jǐn xué xí 抓緊學習zì xí 自習