Có 1 kết quả:

huái
Âm Pinyin: huái
Tổng nét: 22
Bộ: lěi 耒 (+16 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一一一丨ノ丶丶一丨フ丨丨一丨丶一ノ丶ノフノ丶
Thương Hiệt: QDYWV (手木卜田女)
Unicode: U+8032
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hoài

Tự hình 1

1/1

huái

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái bừa đất

Từ điển Trần Văn Chánh

【耲耙】 hoài bá [huáibà] Cái bừa.