Có 1 kết quả:

chǐ
Âm Pinyin: chǐ
Tổng nét: 10
Bộ: ěr 耳 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨丨一一一丨一丨一
Thương Hiệt: SJYLM (尸十卜中一)
Unicode: U+803B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: sỉ
Âm Nôm: sỉ, xỉ
Âm Nhật (onyomi): チ (chi)
Âm Nhật (kunyomi): は.じる (ha.jiru), はじ (haji), は.じらう (ha.jirau), は.ずかしい (ha.zukashii)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ci2

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

chǐ

giản thể

Từ điển phổ thông

xấu hổ, thẹn

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “sỉ” 恥.
2. Giản thể của chữ 恥.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 恥 (bộ 心).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xấu hổ, lấy làm xấu hổ, hổ thẹn: 不知恥 Không biết xấu hổ;
② Nhục, nhục nhã, làm nhục: 雪恥 Rửa nhục; 可恥 Nhục, vô liêm sỉ; 奇恥大辱 Vô cùng nhục nhã.

Từ điển Trung-Anh

(1) shame
(2) disgrace

Từ ghép 25