Có 1 kết quả:

lián
Âm Pinyin: lián
Tổng nét: 15
Bộ: ěr 耳 (+9 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰𢆶
Nét bút: 一丨丨一一一フフ丶フフ丶一ノ丶
Thương Hiệt: SJVIK (尸十女戈大)
Unicode: U+806B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: liên
Âm Nôm: liên

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

lián

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. liên minh, liên kết
2. câu đối

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “liên” 聯.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ liên 聯.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 聯.