Có 3 kết quả:

zhízhì

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sự vụ, công tác, việc quan. ◎Như: “từ chức” 辭職 thôi làm chức vụ. ◇Thư Kinh 書經: “Lục khanh phân chức, các suất kì thuộc” 六卿分職, 各率其屬 Sáu quan khanh chia nhau công việc, mỗi người trông coi thuộc quan của mình.
2. (Danh) Phân loại của các công việc (theo tính chất). ◎Như: “văn chức” 文職 chức văn, “vũ chức” 武職 chức võ, “công chức” 公職 chức việc làm cho nhà nước.
3. (Danh) Tiếng tự xưng của hạ thuộc đối với cấp trên. ◎Như: “chức đẳng phụng mệnh” 職等奉命 chúng tôi xin tuân lệnh.
4. (Danh) Họ “Chức”.
5. (Động) Nắm giữ, phụ trách, quản lí. ◎Như: “chức chưởng đại quyền” 職掌大權 nắm giữ quyền hành lớn.
6. (Trợ) Duy, chỉ. ◎Như: “chức thị chi cố” 職是之故 chỉ vì cớ ấy.

zhí

phồn thể

Từ điển phổ thông

phần việc về mình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sự vụ, công tác, việc quan. ◎Như: “từ chức” 辭職 thôi làm chức vụ. ◇Thư Kinh 書經: “Lục khanh phân chức, các suất kì thuộc” 六卿分職, 各率其屬 Sáu quan khanh chia nhau công việc, mỗi người trông coi thuộc quan của mình.
2. (Danh) Phân loại của các công việc (theo tính chất). ◎Như: “văn chức” 文職 chức văn, “vũ chức” 武職 chức võ, “công chức” 公職 chức việc làm cho nhà nước.
3. (Danh) Tiếng tự xưng của hạ thuộc đối với cấp trên. ◎Như: “chức đẳng phụng mệnh” 職等奉命 chúng tôi xin tuân lệnh.
4. (Danh) Họ “Chức”.
5. (Động) Nắm giữ, phụ trách, quản lí. ◎Như: “chức chưởng đại quyền” 職掌大權 nắm giữ quyền hành lớn.
6. (Trợ) Duy, chỉ. ◎Như: “chức thị chi cố” 職是之故 chỉ vì cớ ấy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chức, vị, chức vụ: 有職有權 Có chức có quyền; 盡職 Làm tròn chức vụ;
② Nắm, trông coi, coi giữ, quản lí. 【職掌】chức chưởng [zhízhăng] (văn) Nắm, phụ trách, trông coi, quản lí: 職掌國家大事 Trông coi š(quản lí) việc nước;
③ (cũ) Tôi (tiếng tự xưng của công chức): 職 已于上月返京Tôi đã trở về Bắc Kinh tháng trước;
④ (văn) Chủ yếu: 職是之故 Chủ yếu vì cớ đó; 史之煩,職由于此 Sử mà sinh ra phức tạp lộn xộn, chủ yếu là vì lẽ đó (Lưu Tri Cơ: Sử thông);
⑤ (văn) Cống hiến: 是時荊州牧劉 表不供職貢 Bấy giờ viên đầu mục ở Kinh Châu là Lưu Biểu không chịu cống nạp (Hậu Hán thư: Khổng Dung truyện).

Từ điển Trung-Anh

(1) office
(2) duty

Từ ghép 114

bàn zhí 半職běn zhí 本職biǎn zhí 貶職chè zhí 撤職chèn zhí 稱職cí zhí 辭職dì èr zhí yè 第二職業dì fāng guān zhí wèi 地方官職位diào zhí 調職dú zhí 瀆職fèng zhí 奉職fù zhí 復職gāo jí zhí wù 高級職務gāo jí zhí yuán 高級職員gāo zhí 高職gāo zhí yuàn xiào 高職院校gé zhí 革職gōng zhí 公職gōng zhí rén yuán 公職人員gòng zhí 供職guà zhí 掛職guān fù yuán zhí 官復原職guān zhí 官職guǎn jiā zhí wù 管家職務jì zhí 技職jiān zhí 兼職jiàng zhí 降職jiào zhí gōng 教職工jiào zhí yuán 教職員jiào zhí yuán gōng 教職員工jiě zhí 解職jìn zhí 盡職jìn zhí jìn zé 盡職盡責jiù zhí 就職jiù zhí diǎn lǐ 就職典禮jiù zhí yǎn jiǎng 就職演講jiù zhí yǎn shuō 就職演說làn yòng zhí quán 濫用職權lí zhí 離職liú zhí 留職liú zhí tíng xīn 留職停薪miǎn qù zhí wù 免去職務miǎn zhí 免職móu zhí 謀職mù shī zhī zhí 牧師之職nì zhí 溺職qiú zhí 求職qiú zhí xìn 求職信qiú zhí zhě 求職者qù zhí 去職quán zhí 全職rèn zhí 任職rèn zhí qī jiān 任職期間rǒng zhí 冗職sǎn zhí 散職shàn lí zhí shǒu 擅離職守shén zhí 神職shén zhí rén yuán 神職人員shēng zhí 升職shèng zhí 聖職shī zhí 失職shí zhí 實職shì zhí 世職shǒu zhí 守職shū hū zhí shǒu 疏忽職守tiān zhí 天職tíng xīn liú zhí 停薪留職tíng zhí 停職wán hū zhí shǒu 玩忽職守wén zhí 文職wǔ zhí 武職xián zhí 閑職xiǎn zhí 顯職xiè zhí 卸職xíng shǐ zhí quán 行使職權xuān shì jiù zhí 宣誓就職xuē zhí 削職xuē zhí wéi mín 削職為民xùn dǎo zhí wù 訓導職務xùn zhí 殉職yào zhí 要職yīn gōng xùn zhí 因公殉職yǐn jiù cí zhí 引咎辭職yǒu kuī zhí shǒu 有虧職守yuè zhí 越職zài zhí 在職zài zhí xùn liàn 在職訓練zhèng zhí 正職zhí chǎng 職場zhí chēng 職稱zhí fèn 職分zhí gōng 職工zhí jí 職級zhí néng 職能zhí quán 職權zhí shǒu 職守zhí wèi 職位zhí wù 職務zhí xián 職銜zhí yá 職涯zhí yè 職業zhí yè bìng 職業病zhí yè huà 職業化zhí yè jiào yù 職業教育zhí yè juàn dài zhèng 職業倦怠症zhí yè sù zhì 職業素質zhí yè yùn dòng yuán 職業運動員zhí yè zhōng xué 職業中學zhí yuán 職員zhí zé 職責zhí zhǎng 職掌zhí zhì 職志zhuān zhí 專職zì yóu zhí yè 自由職業

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sự vụ, công tác, việc quan. ◎Như: “từ chức” 辭職 thôi làm chức vụ. ◇Thư Kinh 書經: “Lục khanh phân chức, các suất kì thuộc” 六卿分職, 各率其屬 Sáu quan khanh chia nhau công việc, mỗi người trông coi thuộc quan của mình.
2. (Danh) Phân loại của các công việc (theo tính chất). ◎Như: “văn chức” 文職 chức văn, “vũ chức” 武職 chức võ, “công chức” 公職 chức việc làm cho nhà nước.
3. (Danh) Tiếng tự xưng của hạ thuộc đối với cấp trên. ◎Như: “chức đẳng phụng mệnh” 職等奉命 chúng tôi xin tuân lệnh.
4. (Danh) Họ “Chức”.
5. (Động) Nắm giữ, phụ trách, quản lí. ◎Như: “chức chưởng đại quyền” 職掌大權 nắm giữ quyền hành lớn.
6. (Trợ) Duy, chỉ. ◎Như: “chức thị chi cố” 職是之故 chỉ vì cớ ấy.

Từ ghép 2