Có 2 kết quả:

Âm Pinyin: ,
Unicode: U+8083
Tổng nét: 8
Bộ: yù 聿 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: フ一一丨ノ丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 7

1/2

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cung kính
2. gấp, kíp, vội

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 肅.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cung kính: 敬肅 Kính viết thư này;
② Nghiêm túc;
③ (văn) Răn đe, chấn chỉnh (bằng mệnh lệnh nghiêm ngặt): 肅清 Thanh trừng;
④ (văn) Gấp, kíp;
⑤ (văn) Tiến vào, mời vào;
⑥ (văn) Thu liễm lại, rút lại.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 肅

Từ điển Trung-Anh

(1) respectful
(2) solemn
(3) to eliminate
(4) to clean up

Từ ghép 17