Có 1 kết quả:

tāi
Âm Pinyin: tāi
Tổng nét: 9
Bộ: ròu 肉 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一フ丶丨フ一
Thương Hiệt: BIR (月戈口)
Unicode: U+80CE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thai
Âm Nôm: thai
Âm Nhật (onyomi): タイ (tai)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: toi1

Tự hình 4

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

tāi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái thai, bào thai
2. có thai, có mang, có chửa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thể xác non, còn ở trong bụng mẹ (người hoặc động vật). ◎Như: “hoài thai” 懷胎 mang thai, “song bào thai” 雙胞胎 thai sinh đôi.
2. (Danh) Lượng từ: lần chửa, đẻ. ◎Như: “đầu thai” 頭胎 đẻ lần đầu, “đệ nhị thai” 第二胎 đẻ lần thứ hai.
3. (Danh) Đồ vật chưa làm xong. ◎Như: “nê thai” 泥胎 đồ gốm mộc.
4. (Danh) Lớp lót, lớp đệm bên trong đồ vật (quần áo, chăn mền). ◎Như: “miên hoa thai” 棉花胎 lớp đệm bông gòn, “luân thai” 輪胎 bánh xe (vỏ và ruột bằng cao su).
5. (Danh) Mầm mống, căn nguyên. ◎Như: “họa thai” 禍胎 mầm tai họa.
6. (Danh) Khuôn, cái cốt để chế tạo đồ vật. ◎Như: “thai cụ” 胎具 cái khuôn để chế tạo.

Từ điển Thiều Chửu

① Có mang ba tháng gọi là thai. Lúc con còn ở trong bụng đều gọi là thai, như thai giáo 胎教 dạy từ lúc còn trong bụng.
② Cái khuôn, cái cốt chế nên đồ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái thai: 懷胎 Có thai, có mang, chửa; 怪胎 Quái thai. (Ngr) Mầm mống (của một sự việc), căn nguyên: 禍胎 Mầm tai hoạ;
② Chỉ bộ phận bên trong của đồ vật: 輪胎 Xăm lốp; 内胎 Xăm; 棉胎 Ruột chăn bông;
③ Mộc: 泥胎 Đồ gốm mộc;
④ (văn) Cái khuôn;
⑤ (văn) Mới, trước, thai nghén, phôi thai.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đàn bà có mang ba tháng — Có mang — Đứa trẻ còn nằm trong bụng mẹ.

Từ điển Trung-Anh

(1) fetus
(2) litter
(3) tire
(4) abbr. of 輪胎|轮胎

Từ ghép 81

bāo tāi 胞胎bào tāi 爆胎bèi tāi 備胎bèi tāi 备胎bó tāi cí qì 薄胎瓷器bǔ tāi 补胎bǔ tāi 補胎bǔ tāi piàn 补胎片bǔ tāi piàn 補胎片chē tāi 車胎chē tāi 车胎dǎ tāi 打胎duō tāi rèn shēn 多胎妊娠duò tāi 堕胎duò tāi 墮胎èr tāi 二胎guài tāi 怪胎guǐ tāi 鬼胎huá tāi 滑胎huái tāi 怀胎huái tāi 懷胎jī tāi 畸胎jī tāi liú 畸胎瘤lián tǐ shuāng bāo tāi 连体双胞胎lián tǐ shuāng bāo tāi 連體雙胞胎lóng fèng tāi 龍鳳胎lóng fèng tāi 龙凤胎lún tāi 輪胎lún tāi 轮胎ní tāi 泥胎niáng tāi 娘胎pēi tāi 胚胎pēi tāi fā shēng 胚胎发生pēi tāi fā shēng 胚胎發生pēi tāi xué 胚胎学pēi tāi xué 胚胎學ròu yǎn fán tāi 肉眼凡胎sān bāo tāi 三胞胎shāo tāi 烧胎shāo tāi 燒胎shèng tāi 圣胎shèng tāi 聖胎shòu tāi 受胎shuāng bāo tāi 双胞胎shuāng bāo tāi 雙胞胎tāi biàn 胎便tāi dòng 胎动tāi dòng 胎動tāi ér 胎儿tāi ér 胎兒tāi fèn 胎粪tāi fèn 胎糞tāi jì 胎記tāi jì 胎记tāi jiào 胎教tāi miàn 胎面tāi pán 胎盘tāi pán 胎盤tāi shēng 胎生tāi yā 胎压tāi yā 胎壓tóng luǎn shuāng bāo tāi 同卵双胞胎tóng luǎn shuāng bāo tāi 同卵雙胞胎tóu tāi 投胎tún wèi qǔ tāi shù 臀位取胎术tún wèi qǔ tāi shù 臀位取胎術tuō gǔ huàn tāi 脫骨換胎tuō gǔ huàn tāi 脱骨换胎tuō tāi 脫胎tuō tāi 脱胎tuō tāi chéng xiān 脫胎成仙tuō tāi chéng xiān 脱胎成仙tuō tāi huàn gǔ 脫胎換骨tuō tāi huàn gǔ 脱胎换骨tuō tāi qī qì 脫胎漆器tuō tāi qī qì 脱胎漆器yī tāi huà 一胎化yī tāi zhì 一胎制yì luǎn shuāng bāo tāi 异卵双胞胎yì luǎn shuāng bāo tāi 異卵雙胞胎yǒu le tāi 有了胎