Có 1 kết quả:

ér
Âm Pinyin: ér
Âm Hán Việt: nhi
Unicode: U+80F9
Tổng nét: 10
Bộ: ròu 肉 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一一ノ丨フ丨丨
Thương Hiệt: BMBL (月一月中)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

ér

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đã nấu chín

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Chín nhừ.
2. (Động) Nấu chín.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) (Đã) nấu chín.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thịt rữa thối.

Từ điển Trung-Anh

(1) overcooked
(2) soft