Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Tổng nét: 11
Bộ: ròu 肉 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一一丨丶フフ丨一
Thương Hiệt: BJBD (月十月木)
Unicode: U+8116
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bột
Âm Nôm: bột
Âm Nhật (onyomi): ホツ (hotsu), ボチ (bochi)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: but6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái cổ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái cổ (bộ phận trên thân thể nối liền đầu với mình). § Tục gọi là “bột hạng” 脖項 hay “bột tử” 脖子.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục gọi cái cổ là hạng bột 項脖 hay bột tử 脖子.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cổ: 卡住脖子 Bóp cổ;
② Bộ phận của đồ vật giống như cái cổ: 瓶子脖兒 Cổ chai; 腳脖子 Cổ chân;
③ 【脖胦】bột ương [bóyang] (văn) Rốn (rún).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cổ ( nối liền đầu với mình ). Cũng gọi là Hạng 項bột.

Từ điển Trung-Anh

neck

Từ ghép 23