Có 2 kết quả:

jìngkēng
Âm Pinyin: jìng, kēng
Tổng nét: 11
Bộ: ròu 肉 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一一フフフ一丨一
Thương Hiệt: BMVM (月一女一)
Unicode: U+811B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hĩnh
Âm Nôm: cảnh, hểnh, hĩnh, kinh
Âm Nhật (onyomi): ケイ (kei)
Âm Nhật (kunyomi): すね (sune), はぎ (hagi)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ging3, hing5

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

jìng

phồn thể

Từ điển phổ thông

cẳng chân

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cẳng chân, từ đầu gối đến chân. § Tục gọi là “tiểu thối” 小腿. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tính thành hạc hĩnh hà dung đoạn” 性成鶴脛何容斷 (Tự thán 自嘆) Chân hạc tánh vốn dài, cắt ngắn làm sao được.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cẳng chân (phần từ đầu gối tới bàn chân).

Từ điển Trung-Anh

lower part of leg

Từ ghép 3

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cẳng chân, từ đầu gối đến chân. § Tục gọi là “tiểu thối” 小腿. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tính thành hạc hĩnh hà dung đoạn” 性成鶴脛何容斷 (Tự thán 自嘆) Chân hạc tánh vốn dài, cắt ngắn làm sao được.