Có 2 kết quả:

nǎonào

1/2

nǎo

phồn thể

Từ điển phổ thông

não, óc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Óc.
2. (Danh) Đầu. ◎Như: “diêu đầu hoảng não” 搖頭晃腦 gật gà gật gù, đầu lắc la lắc lư (có vẻ tự đắc hoặc thích thú). ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Trắc não khán thanh tiêu” 側腦看青霄 (Họa cốt hành 畫鶻行) Nghiêng đầu nhìn trời xanh.
3. (Danh) Bộ phận trung tâm của vật thể. ◇Đạo Tiềm 道潛: “Quỳ tâm cúc não” 葵心菊腦 (Thứ vận Tử Chiêm phạn biệt 次韻子瞻飯別) Tim hoa quỳ đọt hoa cúc.
4. (Danh) Chỉ vật gì có màu sắc hoặc hình trạng như óc tủy. ◎Như: “chương não” 樟腦 long não, “đậu hủ não” 豆腐腦 tàu hủ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Óc, não: 電腦 Máy tính điện tử.

Từ điển Trung-Anh

(1) brain
(2) mind
(3) head
(4) essence

Từ ghép 175

bā tóu tàn nǎo 巴頭探腦bǐ jì běn diàn nǎo 筆記本電腦bǐ jì xíng diàn nǎo 筆記型電腦chōng hūn tóu nǎo 沖昏頭腦chōng hūn tóu nǎo 衝昏頭腦dà nǎo 大腦dà nǎo sǐ wáng 大腦死亡diàn nǎo 電腦diàn nǎo bìng dú 電腦病毒diàn nǎo duàn céng sǎo miáo 電腦斷層掃描diàn nǎo fǔ zhù gōng chéng 電腦輔助工程diàn nǎo fǔ zhù jiào cái 電腦輔助教材diàn nǎo fǔ zhù shè jì 電腦輔助設計diàn nǎo fǔ zhù shè jì yǔ huì tú 電腦輔助設計與繪圖diàn nǎo huì tú 電腦繪圖diàn nǎo qǐ yè 電腦企業diàn nǎo ruǎn jiàn 電腦軟件diàn nǎo wǎng 電腦網diàn nǎo wǎng lù 電腦網路diàn nǎo wǎng luò 電腦網絡diàn nǎo xì tǒng 電腦系統diàn nǎo yè zhě 電腦業者diàn nǎo yǔ yán 電腦語言dōng fāng mǎ nǎo yán bìng dú 東方馬腦炎病毒dòng nǎo 動腦dòng nǎo jīn 動腦筋dòu fu nǎo 豆腐腦dòu zhā nǎo jīn 豆渣腦筋gān nǎo tú dì 肝腦塗地gàng tóu gàng nǎo 戇頭戇腦gè rén diàn nǎo 個人電腦guǐ mō nǎo ké 鬼摸腦殼guǐ tóu guǐ nǎo 鬼頭鬼腦héng tóu héng nǎo 橫頭橫腦hòu nǎo 後腦hòu nǎo sháo 後腦勺hūn tóu hūn nǎo 昏頭昏腦jiā yòng diàn nǎo 家用電腦jiān nǎo 間腦jiǎo jìn nǎo zhī 絞盡腦汁jiǎo nǎo zhī 絞腦汁jīng chóng chōng nǎo 精蟲衝腦lèng tóu lèng nǎo 愣頭愣腦liè nǎo rén 裂腦人liú nǎo 流腦Mài jīn tǎ diàn nǎo 麥金塔電腦mō bu zháo tóu nǎo 摸不著頭腦nǎo bìng 腦病nǎo bō 腦波nǎo cán 腦殘nǎo cán fěn 腦殘粉nǎo chéng xiàng jì shù 腦成像技術nǎo chōng xuè 腦充血nǎo chū xuè 腦出血nǎo chuí tǐ 腦垂體nǎo cù zhòng 腦卒中nǎo dài 腦袋nǎo dài kāi huā 腦袋開花nǎo dǎo 腦島nǎo diàn bō 腦電波nǎo diàn tú 腦電圖nǎo diàn tú bǎn 腦電圖版nǎo gàn 腦幹nǎo gōu 腦溝nǎo guā 腦瓜nǎo guā zi 腦瓜子nǎo guār 腦瓜兒nǎo hǎi 腦海nǎo hòu 腦後nǎo huí 腦回nǎo jǐ yè 腦脊液nǎo jì 腦際nǎo jiāng 腦漿nǎo jīn 腦筋nǎo ké 腦殼nǎo lì 腦力nǎo lì jī dàng fǎ 腦力激盪法nǎo lì láo dòng 腦力勞動nǎo liú 腦瘤nǎo mén 腦門nǎo mén zi 腦門子nǎo mó 腦膜nǎo mó yán 腦膜炎nǎo nèi fēi 腦內啡nǎo piáor 腦瓢兒nǎo pín xuè 腦貧血nǎo qiáo 腦橋nǎo sháo 腦勺nǎo sháo 腦杓nǎo shén jīng 腦神經nǎo shì 腦室nǎo shuǐ zhǒng 腦水腫nǎo sǐ wáng 腦死亡nǎo suǐ 腦髓nǎo sǔn shāng 腦損傷nǎo tān 腦癱nǎo tú 腦圖nǎo xì bāo 腦細胞nǎo xià chuí tǐ 腦下垂體nǎo xìng má bì 腦性痲痺nǎo xìng má bì 腦性麻痺nǎo xuè guǎn jí bìng 腦血管疾病nǎo xuè guǎn píng zhàng 腦血管屏障nǎo yán 腦炎nǎo yè 腦液nǎo yè 腦葉nǎo yì xuè 腦溢血nǎo zhàng 腦漲nǎo zhàng 腦脹nǎo zhèn dàng 腦震盪nǎo zhī 腦汁nǎo zhǒng liú 腦腫瘤nǎo zhòng fēng 腦中風nǎo zi 腦子nǎo zi jìn shuǐ 腦子進水nǎo zi shēng xiù 腦子生銹nǎo zi yǒu pào 腦子有泡niú hǎi mián zhuàng nǎo bìng 牛海綿狀腦病píng bǎn diàn nǎo 平板電腦Píng guǒ diàn nǎo 蘋果電腦qiū nǎo 丘腦qiū nǎo sǔn shāng 丘腦損傷Rì běn nǎo yán 日本腦炎sēn lín nǎo yán 森林腦炎shǎ tóu shǎ nǎo 傻頭傻腦shāng nǎo jīn 傷腦筋shén zhōu diàn nǎo 神舟電腦shí nǎo yóu 石腦油shǒu nǎo 首腦shǒu nǎo huì tán 首腦會談shǒu nǎo huì wù 首腦會晤shǒu nǎo huì yì 首腦會議shǒu tí diàn nǎo 手提電腦suǐ nǎo 髓腦tái shì diàn nǎo 台式電腦tàn tóu tàn nǎo 探頭探腦tí shén xǐng nǎo 提神醒腦tóu hūn nǎo mèn 頭昏腦悶tóu hūn nǎo xuàn 頭昏腦眩tóu hūn nǎo zhàng 頭昏腦漲tóu hūn nǎo zhàng 頭昏腦脹tóu nǎo 頭腦tóu nǎo fā zhàng 頭腦發脹tóu nǎo jiǎn dān sì zhī fā dá 頭腦簡單四肢發達tóu nǎo qīng chu 頭腦清楚tóu yūn nǎo zhàng 頭暈腦漲tóu yūn nǎo zhàng 頭暈腦脹tǔ tóu tǔ nǎo 土頭土腦wēi diàn nǎo 微電腦Wěi nèi ruì lā mǎ nǎo yán bìng dú 委內瑞拉馬腦炎病毒xī fāng mǎ nǎo yán bìng dú 西方馬腦炎病毒xī shàng xíng diàn nǎo 膝上型電腦xǐ nǎo 洗腦xià qiū nǎo 下丘腦xiǎo nǎo 小腦xìn nǎo mén 囟腦門xiōng dà wú nǎo 胸大無腦yī gǔ nǎo 一股腦yǐ nǎo 乙腦yǐ xíng nǎo yán 乙型腦炎yú mù nǎo ké 榆木腦殼Zá gǔ nǎo 雜谷腦Zá gǔ nǎo zhèn 雜谷腦鎮zéi tóu zéi nǎo 賊頭賊腦zhāng nǎo 樟腦zhāng nǎo qiú 樟腦球zhāng nǎo wán 樟腦丸zhǎng shàng diàn nǎo 掌上電腦zhǎng wò diàn nǎo 掌握電腦zhàng èr hé shang , mō bu zháo tóu nǎo 丈二和尚,摸不著頭腦zhàng èr Jīn gāng mō bu zháo tóu nǎo 丈二金剛摸不著頭腦zhēn tóu xiàn nǎo 針頭線腦zhèng fǔ shǒu nǎo 政府首腦zhì zhī nǎo hòu 置之腦後zhuō shàng xíng diàn nǎo 桌上型電腦

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Óc.
2. (Danh) Đầu. ◎Như: “diêu đầu hoảng não” 搖頭晃腦 gật gà gật gù, đầu lắc la lắc lư (có vẻ tự đắc hoặc thích thú). ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Trắc não khán thanh tiêu” 側腦看青霄 (Họa cốt hành 畫鶻行) Nghiêng đầu nhìn trời xanh.
3. (Danh) Bộ phận trung tâm của vật thể. ◇Đạo Tiềm 道潛: “Quỳ tâm cúc não” 葵心菊腦 (Thứ vận Tử Chiêm phạn biệt 次韻子瞻飯別) Tim hoa quỳ đọt hoa cúc.
4. (Danh) Chỉ vật gì có màu sắc hoặc hình trạng như óc tủy. ◎Như: “chương não” 樟腦 long não, “đậu hủ não” 豆腐腦 tàu hủ.