Có 2 kết quả:

tāngtáng
Âm Pinyin: tāng, táng
Âm Hán Việt: thang
Âm Nôm: đường, thang
Unicode: U+819B
Tổng nét: 15
Bộ: ròu 肉 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
Thương Hiệt: BFBG (月火月土)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lồng ngực. ◎Như: “hung thang” 胸膛 lồng ngực.
2. (Danh) Phần trống rỗng của vật thể. ◎Như: “thương thang” 槍膛 nòng súng, “lô thang” 爐膛 ổ lò (tiếng Anh: furnace).

táng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. ngực
2. chỗ trống rỗng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lồng ngực. ◎Như: “hung thang” 胸膛 lồng ngực.
2. (Danh) Phần trống rỗng của vật thể. ◎Như: “thương thang” 槍膛 nòng súng, “lô thang” 爐膛 ổ lò (tiếng Anh: furnace).

Từ điển Thiều Chửu

① Nơi trống không ở trong mình người, như hung thang 胸膛 trong ngực.
② Phàm vật gì trong lòng rỗng đều gọi là thang. Như tiền thang 前膛 lòng súng trước, hậu thang 後膛 lòng súng sau, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lồng ngực: 胸膛 Lồng ngực;
② Phần rỗng trong đồ vật: 槍膛 Nòng súng; 前膛 Nòng súng trước; 後膛 Nòng súng sau.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Béo. Mập — Cái bụng. Cái ngực.

Từ điển Trung-Anh

(1) chest (of body)
(2) hollow space
(3) throat

Từ ghép 16