Có 2 kết quả:

diézhì

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đến, đạt đến. ◎Như: “tân chí như quy” 賓至如歸. ◇Luận Ngữ 論語: “Phượng điểu bất chí, Hà bất xuất đồ, ngô dĩ hĩ phù” 鳳鳥不至, 河不出圖, 吾已矣夫 (Tử Hãn 子罕) Chim phượng không đến, bức họa đồ chẳng hiện trên sông Hoàng Hà, ta hết hi vọng rồi.
2. (Giới) Cho đến. ◎Như: “tự thiên tử dĩ chí ư thứ nhân” 自天子以至於庶人 từ vua cho đến dân thường.
3. (Phó) Rất, cùng cực. ◎Như: “chí thánh” 至聖 rất thánh, bực thánh nhất, “chí tôn” 至尊 rất tôn, bực tôn trọng nhất.
4. (Danh) Một trong hai mươi bốn tiết. ◎Như: “đông chí” 冬至 ngày đông chí, “hạ chí” 夏至 ngày hạ chí. § Ghi chú: Sở dĩ gọi là “chí” vì bấy giờ vòng mặt trời đã xoay đến nam cực, bắc cực vậy.

zhì

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đến, tới
2. rất, cực kỳ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đến, đạt đến. ◎Như: “tân chí như quy” 賓至如歸. ◇Luận Ngữ 論語: “Phượng điểu bất chí, Hà bất xuất đồ, ngô dĩ hĩ phù” 鳳鳥不至, 河不出圖, 吾已矣夫 (Tử Hãn 子罕) Chim phượng không đến, bức họa đồ chẳng hiện trên sông Hoàng Hà, ta hết hi vọng rồi.
2. (Giới) Cho đến. ◎Như: “tự thiên tử dĩ chí ư thứ nhân” 自天子以至於庶人 từ vua cho đến dân thường.
3. (Phó) Rất, cùng cực. ◎Như: “chí thánh” 至聖 rất thánh, bực thánh nhất, “chí tôn” 至尊 rất tôn, bực tôn trọng nhất.
4. (Danh) Một trong hai mươi bốn tiết. ◎Như: “đông chí” 冬至 ngày đông chí, “hạ chí” 夏至 ngày hạ chí. § Ghi chú: Sở dĩ gọi là “chí” vì bấy giờ vòng mặt trời đã xoay đến nam cực, bắc cực vậy.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðến. Như tân chí như quy 賓至如歸 khách đến như về chợ.
② Kịp. Như tự thiên tử dĩ chí ư thứ nhân 自天子以至於庶人 từ vua đến dân thường.
③ Rất, cùng cực. Như chí thánh 至聖 rất thánh, bực thánh nhất, chí tôn 至尊 rất tôn, bực tôn trọng nhất, v.v.
④ Ðông chí 冬至 ngày đông chí, hạ chí 夏至 ngày hạ chí. Sở dĩ gọi là chí vì bấy giờ vòng mặt trời đã xoay đến nam cực bắc cực vậy.
⑤ Cả, lớn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đến, tới, chí: 至今未忘 Đến nay chưa quên; 由南至北 Từ Nam chí Bắc; 不至太差 Không đến nỗi kém lắm; 官至廷尉 Làm quan đến chức đình uý (Sử kí); 自天子以至於庶人 Từ bậc thiên tử cho đến hạng thường dân (Đại học). 【至今】chí kim [zhìjin] Đến nay, tới nay, cho đến nay, cho tới nay: 問題至今尚未解決 Vấn đề tới nay vẫn chưa giải quyết; 魯迅的思想至今仍閃爍着光芒 Tư tưởng của Lỗ Tấn cho đến nay vẫn còn sáng ngời; 【至于】chí vu [zhìyú] a. Đến nỗi: 他說了要來,也許晚一些,不至于不來吧 Anh ấy đã nói sẽ đến, có lẽ chậm một chút, không đến nỗi không đến đâu!; b. Còn như, còn về, đến như: 至于個人得失,他根本不考慮 Còn về phần hơn thiệt của cá nhân, anh ấy không hề nghĩ tới; 至于詳細情況,誰也不知道 Còn về tình hình cụ thể thì ai cũng không biết;
② Đi đến, đi tới: 秦師又至 Quân Tần lại đến (Tả truyện);
③ (văn) Rất, rất mực, hết sức, vô cùng, ... nhất, đến tột bực, đến cùng cực: 罪至重而刑至輕 Tội rất nặng mà hình phạt rất nhẹ (Tuân tử); 物至則反 Vật đạt tới chỗ cùng cực thì quay trở lại (Sử kí); 至少要五個人 Ít nhất phải năm người; 感激之至 Cảm kích đến tột bực, hết sức cảm kích. 【至多】chí đa [zhìduo] Nhiều nhất, lớn nhất: 至多値三十塊錢 Nhiều nhất đáng 30 đồng; 【至 少】chí thiểu [zhìshăo] Ít nhất: 離城至少還有二十五公里 Cách thành phố ít nhất còn 25 cây số nữa;
④ (văn) Cả, lớn;
⑤【冬至】 Đông chí [Dong zhì] Đông chí (vào khoảng 21 tháng 12 dương lịch);【夏至】Hạ chí [Xiàzhì] Hạ chí (ngày 21 hoặc 22 tháng 6 dương lịch, dài nhất trong một năm).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rất. Lắm — Đến. Tới — To lớn — Tốt đẹp — Được. Nên việc.

Từ điển Trung-Anh

(1) to arrive
(2) most
(3) to
(4) until

Từ ghép 125

bèi zhì 備至bèi zhì 备至bīn zhì rú guī 宾至如归bīn zhì rú guī 賓至如歸bù sù ér zhì 不速而至bù zhì yú 不至于bù zhì yú 不至於cháng zhì 長至cháng zhì 长至Dà shì zhì Pú sà 大势至菩萨Dà shì zhì Pú sà 大勢至菩薩diē zhì 跌至diē zhì gǔ dǐ 跌至谷底Dōng zhì 东至dōng zhì 冬至Dōng zhì 東至Dōng zhì diǎn 冬至点Dōng zhì diǎn 冬至點Dōng zhì xiàn 东至县Dōng zhì xiàn 東至縣duǎn zhì 短至fēn zhì diǎn 分至点fēn zhì diǎn 分至點fēn zhì tà lái 紛至沓來fēn zhì tà lái 纷至沓来fú wú shuāng zhì 福无双至fú wú shuāng zhì 福無雙至gù kè zhì shàng 顧客至上gù kè zhì shàng 顾客至上guān huái bèi zhì 关怀备至guān huái bèi zhì 關懷備至jī zhì 几至jī zhì 幾至jí zhì 及至jié zhì 截至jīng chéng suǒ zhì 精誠所至jīng chéng suǒ zhì 精诚所至jīng chéng suǒ zhì , jīn shí wèi kāi 精誠所至,金石為開jīng chéng suǒ zhì , jīn shí wèi kāi 精诚所至,金石为开jiǔ zhì bàn hān 酒至半酣Lè zhì 乐至Lè zhì 樂至Lè zhì xiàn 乐至县Lè zhì xiàn 樂至縣lián jiē zhì 连接至lián jiē zhì 連接至nǎi zhì 乃至niú zhì 牛至piān rán ér zhì 翩然而至rén jì hǎn zhì 人跡罕至rén jì hǎn zhì 人迹罕至rén zhì yì jìn 仁至义尽rén zhì yì jìn 仁至義盡rì zhì 日至rú huò zhì bǎo 如獲至寶rú huò zhì bǎo 如获至宝rú yuē ér zhì 如約而至rú yuē ér zhì 如约而至shèn zhì 甚至shèn zhì yú 甚至于shèn zhì yú 甚至於shí zhì jīn rì 时至今日shí zhì jīn rì 時至今日shí zhì míng guī 实至名归shí zhì míng guī 實至名歸shuǐ zhì qīng zé wú yú , rén zhì chá zé wú tú 水至清则无鱼,人至察则无徒shuǐ zhì qīng zé wú yú , rén zhì chá zé wú tú 水至清則無魚,人至察則無徒wú suǒ bù zhì 无所不至wú suǒ bù zhì 無所不至wú wēi bù zhì 无微不至wú wēi bù zhì 無微不至xià zhì 夏至Xià zhì diǎn 夏至点Xià zhì diǎn 夏至點xià zhì shàng 下至上yī cù jí zhì 一蹴即至yǐ zhì 以至yǐ zhì yú 以至于yǐ zhì yú 以至於zhāo lù kè zhì 朝露溘至zhēn zhì 臻至zhī zhì 之至zhí zhì 直至zhì ài 至愛zhì ài 至爱zhì bǎo 至宝zhì bǎo 至寶zhì chéng 至誠zhì chéng 至诚zhì chí 至迟zhì chí 至遲zhì cǐ 至此zhì dàng 至当zhì dàng 至當zhì dé 至德zhì duō 至多zhì gāo 至高zhì gāo tǒng zhì quán 至高統治權zhì gāo tǒng zhì quán 至高统治权zhì gāo wú shàng 至高无上zhì gāo wú shàng 至高無上zhì guān zhòng yào 至关重要zhì guān zhòng yào 至關重要zhì hǎo 至好zhì jí 至极zhì jí 至極zhì jiāo 至交zhì jīn 至今zhì lǐ míng yán 至理名言zhì qīn 至亲zhì qīn 至親zhì rén 至人zhì ruò 至若zhì shàng 至上zhì shǎo 至少zhì shǐ zhì zhōng 至始至終zhì shǐ zhì zhōng 至始至终zhì yú 至于zhì yú 至於Zhōu zhì 周至Zhōu zhì xiàn 周至县Zhōu zhì xiàn 周至縣zì shǐ zhì zhōng 自始至終zì shǐ zhì zhōng 自始至终zuǒ zhì yòu 左至右